Là gì

Nghề Account Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Account Là Nghề Gì

Nếu đã từng ít nhất một lần “trông thấy ở đâu đó” cụm từ “Account for” mà không biết “Account for là gì?” cũng như cách sử dụng cụm từ này ra sao thì bạn có thể tham khảo bài viết sau đây.

ACCOUNT FOR LÀ GÌ?

*

Account for là cụm từ tiếng Anh, có nghĩa là “giải thích về điều gì đó?”, “giải thích về nguyên nhân gì đó?” hoặc “giải thích cho vấn đề nào?”

CÁCH SỬ DỤNG ACCOUNT FOR THẾ NÀO?

1. Account for something

Account for something có nghĩa là “Giải thích cho điều gì đó?”

Ví dụ:

The poor weather may have accounted for that black clouds

Thời tiết xấu có lẽ là do những đám mây đen kia

He was unable to account for this error

Anh ấy không thể đưa ra lời giải thích cho lỗi này

Account for something để “Giải thích cho khối lượng, thành phần, số liệu”

The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue

Thị trường Nhật Bản chiếm tới 35% doanh thu của công ty

2. Account for somebody/something

Account for somebody/something có nghĩa là Để biết nơi một người nào đó, một thứ gì đó hoặc một điều gì xảy ra 

How do you account for the difference here?

Bạn giải thích sự khác nhau ở đây như thế nào? 

We left early to get there on time, but we couldn’t have accounted for that accident

Chúng tôi rời đi để tới đó đúng giờ, nhưng không thể giải thích được cho vụ tai nạn đó

*

SỰ KHÁC NHAU GIỮA “EXPLAIN” VÀ “ACCOUNT FOR” LÀ GÌ?

Cả 2 cụm từ “account for” và “explain” đều có nghĩa là sự giải thích và muốn được cung cấp thông tin, nhưng theo những gì tìm được, thì giữa chúng lại có sự khác nhau về mức độ cũng như ngữ cảnh khi sử dụng.

Cụ thể: 

Account for – Sử dụng trong trường hợp mang tính chất báo cáo, khai báo với người hỏiExplain – Sử dụng trong trường hợp tự do và thoải mái hơn và có thể chứa nhiều thông tin về sự phản ánh, trình bày và giải thích nhiều hơn

Nói tóm lại, Account for là một cụm từ được sử dụng trong trường hợp người nói muốn giải thích cho lý do, vấn đề nào đó, hoặc để hỏi về vấn đề gì và cần nhận được sự giải thích từ người khác.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button