Là gì

Console Nghĩa Là Gì ? Những Thông Tin Thú Vị Về Game Console

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Console nghĩa là gì

*
*
*

console

*

console /kən”soul/ ngoại động từ an ủi, giải khuây danh từ (kiến trúc) rầm chìa
bàn phím điều khiểnGiải thích EN: A section of equipment designed for an operator to monitor and control a central processor and the peripheral equipment during production.Giải thích VN: Phần thiết bị được thiết kế dành cho người vận hành để theo dõi và kiểm soát bộ xử lý trung tâm và thiết bị ngoại vi trong quá trình sản xuất.bảng điều khiểnauxiliary console: bảng điều khiển phụcôngxonrầm hẫngtay hẫngtrạm điều khiểnLĩnh vực: toán & tinbàn giao tiếpMCS (multiple console support: hỗ trợ đa bàn giao tiếpalternative console: bàn giao tiếp luân phiênalternative system console: bàn giao tiếp luân phiênbooking console: bàn giao tiếp giữ trướcbooking console: bàn giao tiếp dự trữcommunication console: bàn giao tiếp truyền thôngcomposite console: bàn giao tiếp phức hợpconsole display: hiển thị bàn giao tiếpconsole function: chức năng bàn giao tiếpconsole stack: ngăn xếp bàn giao tiếpcontrol console: bàn giao tiếp điều khiểnextended MCS console: bàn giao tiếp MCS mở rộnggame console: bàn giao tiếp trò chơimain console: bàn giao tiếp chínhmaster console: bàn giao tiếp chínhmultiple console support (MCS): hỗ trợ đa bàn giao tiếpoperator console: bàn giao tiếp người-máyremote console: bàn giao tiếp từ xasecondary console: bàn giao tiếp thứ cấpsystem console: bàn giao tiếp hệ thốngvirtual console: bàn giao tiếp ảovirtual console function: chức năng bàn giao tiếp ảobàn giao tiếp người-máyGiải thích VN: Một thiết bị cuối có hiện hình, bao gồm một màn hình và một bàn phím. Trong hệ thống nhiều người dùng, bàn giao tiếp đồng nghĩa với thiết bị đầu cuối, nhưng bàn giao tiếp cũng được dùng cho các hệ thống hoạt động theo kiểu máy tính cá nhân, lúc đó nó ám chỉ cho bàn phím và màn hình.bảng phím điều khiểnLĩnh vực: giao thông & vận tảibảng đồng hồ đobảng dụng cụ baybảng phím điều kiệnLĩnh vực: xây dựngdầm chiaLĩnh vực: cơ khí & công trìnhdầm chìa côngxonLĩnh vực: ô tôkhung để gắn tableaualternate consolebàn điều khiển thay thếcenter consolehộp giữacommand consolebàn chỉ huyconsole displaymàn hình điều khiểnconsole portcổng giao tiếpconsole tablebàn chìaconsole tablebàn côngxônconsole tablebàn gắn vào tườngcontrol consolebàn điều khiểncontrol consolecần điều khiểncontrol consolecần láicontrol consolecột vô lăng điều khiển

*

Xem thêm: Biển Quảng Cáo Bạt Hiflex Thông Dụng, Làm Biển Quảng Cáo Bạt Hiflex

*

*

n.

a scientific instrument consisting of displays and an input device that an operator can use to monitor and control a system (especially a computer system)an ornamental scroll-shaped bracket (especially one used to support a wall fixture)

the bust of Napoleon stood on a console

v.

Xem thêm: In Biển Quảng Cáo Cơm Bình Dân, Giá Rẻ Tại Hà Nội, In Biển Quảng Cáo Cơm Bình Dân, Giá Rẻ Tại Hà Nội

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. A control unit, such as a terminal, through which a user communicates with a computer. In microcomputers, the console is the cabinet that houses the main components and controls of the system, sometimes including the screen, the keyboard, or both. With the MS-DOS operating system, the console is the primary input (keyboard) and primary output device (screen), as evidenced by the device name CON. See also CON, system console. 2. See game console.

File Extension Dictionary

WinNT Console File

English Synonym and Antonym Dictionary

consoles|consoled|consolingsyn.: cheer comfort solace sympathizeant.: afflict torment torture

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button