Là gì

Đắt Tiền Tiếng Anh Là Gì – Dắt Túi 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tiền

Tiền bạc là một trong những chủ đề quen thuộc và gần gũi với cuộc sống thường ngày, bởi vì tiền chính là phương tiện, công cụ để con người giao dịch, trao đổi hàng ngày. Vì vậy, nắm được nhiều từ vựng tiếng Anh về tiền chính là chìa khóa giúp bạn có vốn từ phong phú để sử dụng trong giao tiếp hơn. Bài viết này, Language Link Academic sẽ bổ sung cho bạn những từ vựng tiếng Anh về tiền tệ mà bạn nên biết để tự tin chinh phục chủ đề này trong tiếng Anh.

Đang xem: đắt tiền tiếng anh là gì

*
*

Các cụm từ hay hề chủ đề tiền bạc trong tiếng Anh

Cụm từ Dịch nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa ví dụ
1. Break the bank Dùng hết tiền tài của cải để làm việc gì đó They broke the bank to buy that villa. Họ đã dành hết tiền tài để mua căn biệt thự đó.
2. To be broke Không một xu dính túi, ‘phá sản’ Many people went broke because of the storm. Nhiều người bị mất trắng, không một xu dính túi do cơn bão.
3. Pay top dollar Bỏ tiền ra rất nhiều cho một thứ gì đó (như đấu giá kỉ vật). Jame paid top dollar for that ancient bracelet. Jame đã bỏ ra rất nhiều tiền để mua chiếc vòng tay cổ đó.
4. A pretty penny Chỉ sự đắt đỏ của một thứ gì đó. That dress costs a pretty penny. Chiếc váy đó rất là đắt.
5. Spend money like water tiêu xài rất hoang phí Mike spends money like water beacause his father is so rich. Mike tiêu tiền rất hoang phí bởi cha cậu ấy là người giàu có.
6. Money talks  Nói về những người có tiền (người nào có tiền thì quyền lực của họ cũng lớn hơn và có ảnh hưởng hơn những người khác. Don’t worry. I have a way of getting things done. Money talks. Đừng lo. Tôi có cách để những thứ này được hoàn thành. Có tiền là xong hết.
7. Money doesn’t grow on tree hàm ý tiền không phải tự nhiên mà có, nên không được phung phí, cần phải cân nhắc khi dùng. Learn how to save money right now, money doesn’t grow on trees, you know! Hãy học cách tiết kiệm ngay từ bây giờ, tiền đâu phải tự nhiên mà có.
8. Have money to burn Có rất nhiều tiền để tiêu xài I don’t know what her job is but she certainly seems to have money to burn. Tôi không biết cô ấy làm nghề gì nhưng có vẻ như là có nhiều tiền để xài lắm.
9. Throw your money around / about Ném tiền qua cửa sổ, hàm ý tiêu tiền phung phí Our work is unstable, so do not throw money around by buying these expensive things. Công việc của chúng ta không ổn định, vì vậy đừng có ném tiền qua cửa sổ bằng việc mua những thứ đắt đỏ này.
10. To have more money than sense/ Be burning a hole in the pocket Lãng phí tiền bạc She just bought a fashion handbag. She has more money than sense.

Xem thêm: Ô Tô Tự Lái Là Gì – Có Phải Xe Tự Lái Nào Cũng An Toàn Hay Không

Cô ấy mới mua một chiếc túi xách rất thời trang. Cô ta thật lãng phí tiền bạc.

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh về tiền

Lựa chọn đáp án phù hợp với ô trống

1. I was so disappointed when I found my ‘Ming’ vase was ________

A. absolutely priceless.

B. cost an arm and a leg.

C. worthless.

D. cost next to nothing.

2I’m usually completely _________ after Christmas

A. broke

B. bankrupt

C. poor

D. hand to mouth

3Private schools in Hong Kong __________

A. are dirt cheap.

B. cost a fortune.

C. cost next to nothing.

D. paid over the odds.

4We_______________ HK$ 50,000 to buy a new car.

A. Lent

B. Borrowed

C. Loan

D. Loaned

5One of the ___________ of working for a bus company is that you get free travel.

A. Salaries

B. Packages

C. Perks

D. Bonus

6Last weekend I _________________HK$ 5,000 on a slap-up meal for my friends.

A. Burned

B. Splashed

C. Blew

D. Skint

7I’m saving my inheritance __________

A. for a bad financial situation.’

B. for the rain.

C. for a rainy day.

D. for a rainy period.

8Money ______

A. talks!

B. walks!

C. speaks!

D. flies!

9Which of the following do you think is a popular English saying?

A. In for a penny, in for a dollar.

B. In for a penny, in for a pound.

C. In for a penny, in for a good time.

D. In for a penny, in for a fall.

10Which of the following do you think is a popular English saying?

A. Money grows on trees.

B. Money falls from heaven.

C. Money doesn’t grow on trees.

Xem thêm: Báo Giá Tấm Inox 304 Hôm Nay Mới Nhất, Báo Giá Inox 304 Hôm Nay Mới Nhất

D. Money grows in the garden.

Đáp án:

1 C 2 A
3

B (cost a fortune: quá đắt)

4 B
5

C (perks: lợi ích thêm)

6 C
7 C 8 A
9

B (In for a penny, in for a pound: được voi đòi tiên)

10 C

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về tiềnLanguage Link Academic muốn giới thiệu đến bạn đọc. Hy vọng với những thông tin, kiến thức hữu ích này sẽ là công cụ đắc lực hỗ trợ bạn trong việc học tập và giao tiếp tiếng Anh hiệu quả. Nếu bạn đang cần sự tư vấn về phương pháp học và lộ trình học hiệu quả, đừng ngần ngại mà đến ngay khóa học cho sinh viên và người đi làm của Language Link Academic để nhận được sự giúp đỡ tận tình.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button