Tin tức in ấn khác

giá decal xi bạc

*

Kỹ thuật in decal xi bạc: digital/offset Chất liệu giấy: decal xi bạc Kỹ thuật gia công: bế thành phẩm Chủ đề: theo yêu cầu

Đang xem: Giá decal xi bạc

In Decal In hộp giấy In túi giấy In Name Card In Ấn Phẩm Quảng Cáo In Ấn Phẩm Văn Phòng In Ấn Phẩm Khác In Menu Sản Phẩm Hot

*

In Decal Xi BạcIn Nhanh Siêu Việt

In decal xi bạc hay in tem bạc, in decal bạc…. là nhu cầu thường thấy ở các công ty sản xuất máy móc, linh kiện, thiết bị kỹ thuật, đồ gia dụng….

Bạn cần in decal xi bạc chưa cho sản phẩm của mình ? bạn định hướng sẽ in như thế nào? ở đâu ? thiết kế ra sao ? giá cả thế nào và một logo thế nào để khách hàng chú ý đến ? . Nếu tất cả câu trả lời là chưa, vậy thì hãy để In Nhanh Siêu Việt đưa ra giải pháp cho bạn. In Nhanh Siêu Việt với dịch vụ in gia công được nhiều đối tác, khách hàng quan tâm và lựa chọn, sẽ đáp ứng được mọi nhu cầu khắt khe và tiêu chí của bạn.

Đến với In Nhanh Siêu Việt bạn sẽ :

Tiết kiệm thời gian với công nghệ in nhanh của chúng tôi Giá cả cực kỳ cạnh tranh tại khu vực TP HCM Với kinh nghiệm 10 năm trong ngành in ấn bạn sẽ được tư vấn thiết kế và in tận tình Được giao hàng miễn phí trong nội thành TP HCM
……..

*

Đặt Online Sale Off lên đến 20% – Free SHIP tận nhà

In Nhanh Siêu Việt  chuyên cung cấp cho bạn các các dịch vụ in gia công sau:
in tem nhãn, in sticker, in logo decal, in các loại decal trong, decal sữa, decal giấy, in decal xi bạc, in decal 7 màu, in tem vỡ, in decal giấy kraft……

*

Giảm 20% khi đặt Online VẬY DECAL XI BẠC LÀ GÌ ỨNG DỤNG RA SAO?
Decal xi bạc là gì:
Decal xi bạc còn có tên gọi khác là tem bạc, decal bạc nhũ, decal bạc thiếc…được cấu tạo bởi 4 lớp : Lớp thứ nhất: là lớp màng metalize bề mặt với lớp mạ kim loại mỏng khoản 4 micromet, đây là lớp được in trực tiếp. Lớp thứ 2 : lớp keo acrylic Lớp thứ 3: lớp silicon, PV dùng ngăn cách giữa lớp keo và lớp nền.

Xem thêm: Quyển Kẹp File Là Gì? Công Dụng Và Ý Tưởng Thiết Kế Kẹp File

Xem thêm: Decal Dán Tường Spa Giá Rẻ & Đẹp Tphcm, Decal Dán Tường Cô Gái Spa 158_Nhiều Kích Thước

Lớp thứ 4: lớp đế, có thể làm bằng giấy bóng kính Glassine hoặc Kraft để giữ lớp keo khi tem chưa in hoặc chưa dán. Ứng dụng của decal xi bạc:
Decal xi bạc dùng làm in các loại tem như: In tem bảo hành In tem niêm phong sản phẩm In tem mã vạch In tem thông số kỹ thuật

Được dùng để dán lên các thiết bị như:

Tem bạc thiếc dán máy móc cơ khí Tem bạc thiết bị điện Tem bạc thiết bị điện tử: laptop, điện thoại, máy tỉnh bảng Tem bạc thiết bị gia dụng: máy lạnh, máy nước nóng Tem decal nhũ bạc dán ô tô.

*

ƯU ĐIỂM VÀ KHUYẾT ĐIỂM CỦA DECAL XI BẠC:
Ưu điểm: Bám dính tốt Bắt sáng tốt do anh bạc bề mặt decal Xé không rách do decal bạc làm bằng chất liệu PE, silicon. Khó bay màu mực in, ít bong tróc Chống nước, chống âm Tuổi thọ cao. Khuyết điểm: Giá thành cao do nguyên liệu chuyên dụng cho tem nhãn, decal cao cấp Khó gia công cắt bế, cần máy bế chuyên dụng đời mới Sử dụng mực in chuyên dụng Một khi đã bóc dán không thể dán lại lần thứ 2 Giá thành in cao

*

QUY TRÌNH ĐẶT IN DECAL XI BẠC TẠI IN NHANH SIÊU VIỆT:

Kích thước: Tùy theo yêu cầu của khách hàng Hình dáng: hình tròn, hình elip, hình vuông, hình chữ nhật. Số lượng: tối thiểu 100 cái trở lên. Kỹ thuật in: In offset, in phun, in kỹ thuật số… Loại mực in: sử dụng mực in chất lượng cao hoặc theo yêu cầu khách hàng. File in: File hình chất lượng cao, Corel, file AI, File vector,… Nội dung: khách hàng gửi file đã có. Thời gian: 2 – 3 ngày(tùy vào số lượng) Gia công sau in : cán mờ, cán bóng, ép kim, ép PVC, bế… Hỗ trợ trong khi in: được test thử mẫu trước khi in

BẢNG GIÁ IN DECAL XI BẠC, DECAL NHÔM, DECAL THIẾC TẠI IN NHANH SIÊU VIỆT:

Kích thước A4 vào khổ : 20 x 30 cm Bảng giá chưa gồm giấy, và gia công sau in, thuế vat. Ngoài ra những mẫu decal đặc biệt hoặc không có trong bảng giá vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline, email đặt hàng nhanh tại website

Bảng giá in nhanh decal xi bạc:

SỐ LƯỢNG 2cm2 3cm2 4cm2 5cm2 6cm2 7cm2 8cm2 9cm2 10cm2 100                   43,000                   80,000                 111,000                 165,000                 186,000                 225,000                 250,000                 305,000                 355,000 200                   80,000                 111,000                 186,000                 225,000                 269,000                 355,000                 392,000                 440,000                 462,000 300                   80,000                 165,000                 216,000                 287,000                 370,000                 413,000                 440,000                 529,000                 585,000 400                 111,000                 186,000                 250,000                 355,000                 422,000                 452,000                 533,000                 592,000                 692,000 500                 140,000                 216,000                 305,000                 407,000                 450,000                 529,000                 592,000                 702,000                 752,000 1000                 203,000                 323,000                 440,000                 526,000                 624,000                 753,000                 902,000              1,047,000              1,225,000

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button