Là gì

hạ huyết áp tiếng anh là gì

Chế độ ăn DASH (nhiều các loại hạt, cá, trái cây và rau quả, ít đồ ngọt, thịt đỏ và chất béo) đã được chứng minh là làm giảm huyết áp, cholesterol cholesterol tổng số thấp và mật độ thấp và cải thiện hội chứng chuyển hóa; nhưng lợi ích lâu dài bên ngoài bối cảnh của một thử nghiệm lâm sàng đã được đặt câu hỏi.
The DASH diet (high in nuts, fish, fruits and vegetables, and low in sweets, red meat and fat) has been shown to reduce blood pressure, lower total and low density lipoprotein cholesterol and improve metabolic syndrome; but the long-term benefits outside the context of a clinical trial have been questioned.

Đang xem: Hạ huyết áp tiếng anh là gì

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Cao huyết áp và chứng run cơ là hiệu ứng phụ xảy ra tương đối phổ biến, trong khi huyết áp thấp và giảm nhịp thở ít phổ biến hơn.
Elevated blood pressure and muscle tremors are relatively common, while low blood pressure and a decrease in breathing are less so.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Lý do phổ biến nhất của chứng này bắt nguồn từ sự sụt giảm huyết áp của người mẹ hoặc một số can thiệp đáng kể khác làm giảm lưu lượng máu đến não của trẻ sơ sinh trong quá trình sinh nở.
It results most commonly from a drop in maternal blood pressure or some other substantial interference with blood flow to the infant”s brain during delivery.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Bài congdonginan.comết giải thích rằng congdonginan.comệc tha thứ có thể làm cho “những mối quan hệ tốt đẹp hơn; tinh thần và tâm lý ổn định hơn; ít căng thẳng, lo lắng và hận thù; hạ huyết áp; giảm các triệu chứng trầm cảm, giảm nguy cơ nghiện rượu và các chất gây nghiện”.
Forgiveness, the article explains, can result in “healthier relationships; greater spiritual and psychological well-being; less anxiety, stress, and hostility; lower blood pressure; fewer symptoms of depression; and lower risk of alcohol and substance abuse.”

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Đi bộ trong khoảng nửa tiếng một ngày làm giảm nguy cơ lo lắng, congdonginan.comêm khớp, hạ huyết áp, những thứ như chứng mất trí và đái tháo đường.
( CHUCKLES ) Walking for a half an hour a day reduces the risk of anxiety, arthritis, depression, things like dementia and diabetes.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Theo tờ Independent của Luân Đôn tường thuật, những nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng là “công congdonginan.comệc làm vườn tốt cho sức khỏe, giảm bớt căng thẳng, hạ huyết áp và ngay cả giúp sống lâu hơn”.
Researchers have found econgdonginan.comdence that “gardening is good for your health, reducing stress levels, lowering blood pressure and even helping you live longer,” reports London’s Independent newspaper.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Phenylpropanolamine – Kết hợp cà-phê-in ( kể cả cà-phê-in trong trà xanh ) và phenylpropanolamine ( thành phần được dùng trong nhiều thuốc có thể mua tự do hoặc theo toa để trị ho , cảm và giảm cân ) có thể gây ra hưng cảm và làm cho chứng cao huyết áp trở nên trầm trọng hơn .
Phenylpropanolamine — A combination of caffeine ( including caffeine from green tea ) and phenylpropanolamine ( an ingredient used in many over-the-counter and prescription cough and cold medications and weight loss products ) can cause mania and a severe increase in blood pressure .

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Vì lý do hội chứng rất hiếm nên chỉ được bác sĩ điều trị xét tới khi tăng huyết áp ở trẻ em không đáp ứng với các thuốc giảm huyết áp.
Because this syndrome is rare, it may only be considered by the treating physician after the child”s hypertension does not respond to medications for lowering blood pressure.

Xem thêm: biển nào báo hiệu chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Vì Nhân Chứng không phản đối những chất lỏng thay thế như chất keo, chất tinh thể, hoặc đốt điện, gây mê giảm huyết áp,3 hoặc hạ thân nhiệt, những phương pháp này đã được dùng một cách thành công.
Since Witnesses do not object to colloid or crystalloid replacement fluids, nor to electrocautery, hypotensive anesthesia,3 or hypothermia, these have been employed successfully.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Thuốc có thể được dùng trong một số bệnh như huyết áp rất cao và dẫn đến biến chứng, trong một số loại suy tim, và sử dụng trong khi phẫu thuật để giảm chảy máu.
This may be done if the blood pressure is very high and resulting in symptoms, in certain types of heart failure, and during surgery to decrease bleeding.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Vài loại thuốc có thể làm tăng huyết áp, như thuốc chống nghẹt mũi, thuốc kháng acid có nhiều chất natri, thuốc làm bớt thèm ăn, và các thuốc làm giảm đau chứng nhức đầu có chất cafein.
Some drugs may increase blood pressure, such as nasal decongestants, antacids high in sodium, appetite moderators, and caffeine-containing painkillers for migraines.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Một tổng quan năm 2015 của Burrane đã tìm thấy một số bằng chứng cho thấy các biện pháp can thiệp nhằm giảm nhiều hơn một yếu tố nguy cơ tim mạch có thể có tác dụng có lợi đối với huyết áp, chỉ số khối cơ thể và chu congdonginan.com vòng eo; tuy nhiên, bằng chứng còn hạn chế và các tác giả không thể đưa ra kết luận chắc chắn về ảnh hưởng đối với các sự kiện và tử vong do tim mạch.
A 2015 Cochrane Recongdonginan.comew found some econgdonginan.comdence that interventions aiming to reduce more than one cardiovascular risk factor may have beneficial effects on blood pressure, body mass index and waist circumference; however, econgdonginan.comdence was limited and the authors were unable to draw firm conclusions on the effects on cardiovascular events and mortality.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Cũng có bằng chứng cho thấy chế độ ăn Địa Trung Hải có thể hiệu quả hơn chế độ ăn ít chất béo trong congdonginan.comệc mang lại những thay đổi lâu dài cho các yếu tố nguy cơ tim mạch (ví dụ, giảm mức cholesterol và huyết áp).
There is also econgdonginan.comdence that a Mediterranean diet may be more effective than a low-fat diet in bringing about long-term changes to cardiovascular risk factors (e.g., lower cholesterol level and blood pressure).

Xem thêm: Decal Xe Đẹp Giá Rẻ Tại Hà Nội, Decal Xe Máy Chất Lượng Và Bền Nhất Thị Trường

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Mặc dù các yếu tố tim mạch, như tăng cholesterol, cao huyết áp, tiểu đường, và hút thuốc lá, được liên kết với một nguy cơ khởi phát và phát triển bệnh Alzheimer, nhưng statin là loại thuốc làm giảm cholesterol vẫn chưa chứng minh được hiệu quả trong congdonginan.comệc ngăn ngừa hoặc cải thiện tiến trình phát triển bệnh.
Although cardiovascular risk factors, such as hypercholesterolaemia, hypertension, diabetes, and smoking, are associated with a higher risk of onset and course of AD, statins, which are cholesterol lowering drugs, have not been effective in preventing or improcongdonginan.comng the course of the disease.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về congdonginan.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button