Là gì

” Her Là Gì – Her Trong Tiếng Tiếng Việt

Cùng trung tâm ngoại ngữ congdonginan.com English UK Vietnam tìm hiểu về đại từ trong quá trình học tiếng Anh:

1. Định nghĩa đại từ

– Đại từ là từ thay thế chodanh từ,tránh sự lặp lại danh từ.

Đang xem: Her là gì

2. Phân loại đại từ

*

Có 7 loại đại từ như sau:

2.1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns)

Chủ ngữ

tân ngữ

Số ít:

ngôi thứ nhấtngôi thứ haingôi thứ ba

Iyouhe/she/it

meyouhim/her/it

Số nhiều:

ngôi thứ nhấtngôi thứ haingôi thứ ba

weyouthey

usyouthem

• Chức năng:

– I, he, she, we, they có thể làchủ ngữcủađộng từ:

He has lived here for 3 years.

– Me, him, her, us, them có thể làtân ngữtrực tiếp củađộng từ.

I saw her at the party last night.

– Me, him, her, us, them có thể làtân ngữgián tiếp củađộng từ.

Ann gave him a book.

Hoặctân ngữcủagiới từ:

We couldn’t do it without them.

2.2. Đại từ bất định (indefinite pronouns)

• Ví dụ:

Nhóm kết hợp với some: something, someone, somebody.Nhóm kết hợp với any: anything, anyone, anybody.Nhóm kết hợp với every: everything, everyone, everybody.Nhóm kết hợp với no: nothing, no one, nobody.Nhóm độc lập gồm các từ: all, one, none, other, another, much, less, (a) few, (a) little, enough, each, either, neither.

• Một số trong các đại từ trên đây cũng có thể được dùng nhưtính từ (tính từbất định -indefinite adjectives): any, some, every, no, all, one, none, other, another, much, less, (a) few, (a) little, enough, each, either, neither.

2.3. Đại từ sở hữu (possessive pronouns)

• Gồm: mine, yours, hers, his, ours, yours, theirs, its• Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu +danh từ

Ví dụ: That is Ann’s room. This is our room = This is ours.You’ve got my pen. Where’s yours?

2.4. Đại từ phản thân (reflexive pronouns)

•Gồm: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves

Chú ý: ourselves, yourselves, themselves là hình thức số nhiều.

• Chức năng:

– Làmtân ngữcủađộng từkhichủ ngữvàtân ngữlà cùng một người:

I cut myself.Tom and Ann blamed themselves for the accident.

– Được sử dụng như trường hợp trên sauđộng từ+ giới từ:

He spoke to himself.Look after yourself.I’m annoyed with myself.

Xem thêm: BảNg Giá Ống Inox 304 2017 / Giá Rẻ / Tốt/ Inox Phú Quý Kimloaiphuquy

– Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnhdanh từhoặc đại từ:

The King himself gave her the medal.

Chúng thường nhấn mạnh chủ ngữ củacâuvà được đặt sau nó:

Ann herself opened the door.Tom himself went.

Khi chúng nhấn mạnh cácdanh từkhác, chúng được đặt ngay saudanh từđó:

I saw Tom himself.I spoke to the President himself.

– Được sử dụng như cáctân ngữsaugiới từ:

I did it by myself.He did that to himself.

2.5. Đại từ quan hệ (relative pronouns)

• Ví dụ: who, whom, which, that, whose,…• Chức năng:

– Who, that, which làmchủ ngữ:

The man who robbed you has been arrested.

Everyone that/who knew him liked him.This is the picture that/which caused such a sensation.

– Làmtân ngữcủađộng từ:

The man whom I saw told me to come back today.The car which/that I hired broke down.

– Theo saugiới từ:

The ladder on which I was standing began to slip.Tuy nhiên, giới từ cũng có thể chuyển xuống cuốimệnh đề:The ladder which I was standing on began to slip.

– Hình thức sở hữu (whose +danh từ):

The film is about a spy whose wife betrays him.

Chú ý: when =in/on which

Where = in/at whichWhy = for which

Ví dụ:The year in which he was bornThe day on which they arrivedThe hotel at which they are stayingThe reason for which he refused is…

2.6. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns)

• Ví dụ: this, that, these, those…• Tính từ chỉ định (demonstrative adjectives) this, that và số nhiều của chúng là these, those được dùng trướcdanh từnhằm xác định vị trí củadanh từấy đối với người nói.Khi nhữngtính từnày được dùng độc lập, không códanh từtheo sau, nó trở thành đại từ chỉ định (demonstrative pronouns).• Ngoài việc thay thế cho mộtdanh từ, đại từ chỉ định còn cho người nghe khái niệm gần hơn hay xa hơn về thời gian hoặc khoảng cách.

Xem thêm: Sử Dụng Chế Độ Tiết Kiệm Mực Ở Máy In Canon Lbp 151Dw In Bị Mờ Khi Nạp Mực

Ví dụ:There is this seat here, near me.There is that one in the last row. Which will you have, this or that?That is what I thought last year, this is what I think now.

2.7. Đại từ nghi vấn (interrogative pronouns)

• Ví dụ: who, whom, whose, what, which• Chức năng:

– Làmchủ ngữ:

Who keeps the keys?Whose car broke down?Which pigeon arrived first?What kind of tree is that?

– Làmtân ngữcủađộng từ:

Who did you see?Whose umbrella did you borrow?Which hand do you use?What paper do you read?

Để tham khảocác khóa họcvà biết thêm chi tiết hãy liên hệ với chúng tôi:

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button