Máy in

Hướng Dẫn Sử Dụng Scan Máy In Canon Mf3010, Cách Scan Tài Liệu Bằng Máy Scan Canon

| Công nghệ chỉnh sửa theo nhu cầu.

Đang xem: Hướng dẫn sử dụng scan máy in canon mf3010

Công nghệ Sấy theo nhu cầu đặc biệt của Canon sẽ truyền nhiệt trực tiếp tới công cụ tỏa nhiệt bằng sứ vì thế sẽ giảm thời gian làm nóng máy tới mức tối thiểu bằng không và có thể tiến hành thao tác in bản đầu tiên nhanh chóng.

| Màn hình điều khiển Led 1 thanh sành điệu

imageCLASS MF3010 được trang bị một màn hình điều khiển mới tích hợp không giới hạn với thân máy. Cách bố trí hợp thời trang, thân thiện với người sử dụng giúp bạn vận hành thiết bị một cách dễ dàng.

| Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu.imageCLASS MF3010 sử dụng cartridge mực 325. Cartridge mực của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực nhằm tiết kiệm chi phí và thay thế ống mực một cách dễ dàng

Hãng sản xuất Canon Inc.

Xem thêm: Anh Trai Mưa Dán Decal Xe Đạp Điện Giá Hấp Dẫn, Ship Cod Toàn Quốc

Model imageCLASS MF3010
COPY  
Loại máy photocopy Máy photocopy laser đơn sắc
Tốc độ copy Lên tới 18 trang (A4) / phút
Độ phân giải bản copy

Chế độ ưu tiên tốc độ: 600 x 400 dpi

Chế độ ưu tiên độ phân giải: 600 x 600 dpi

372 x 276 x 254mm (khi đóng khay giấy cassette)

372 x 371 x 254mm (khi mở khay giấy cassette)

Trọng lượng Có cattridge 8.2kg
Không cattridge 7.8kg
Điện năng tiêu thụ Tối đa 960W
  Trung bình 450W
  Chế độ chờ 2.5W
  Chế độ ngủ 1.4W
TEC (Điện tiêu thụ tiêu chuẩn) 0.6kWh/tuần  
Sử dụng hộp mực 325 1600 trang khi mua hộp mới
700 trang khi đi kèm với máy
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng 8.000 trang  
Công suất khuyến nghị 250~1.000 trang/tháng  

* Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước. 

1. Vật tư tiêu hao

Máy in đa năng laser đơn sắc Canon imageCLASS MF3010 sử dụng hộp mực 325

*

2. Hướng dẫn cài đặt, sử dụng

List chức năng Copy

Sau đây là các chức năng Copy của máy in MF3010AE

Bạn có thể bấm các phím chức năng sau để chuyển đổi chế độ copy <   >

Đèn hiển thị

Tên chức năng(Giá trị mặc định)

Giá trị thiết lập

Hiển thị

Chi tiết

Không nhấp nháy

Thiết lập số lượng copy(Mặc định: 1)

F

Số lượng copy tùy chọn

1

1 copy

2

2 copies

3

3 copies

4

4 copies

5

5 copies

6

6 copies

7

7 copies

8

8 copies

9

9 copies

*

 > indicator

Độ phân giải copy(Mặc định: 0)

-4

*

-3

*

-2

*

-1

*

0

*

A

Auto

+1

*

+2

*

+3

*

+4

*

<  > indicator

2 vào 1/ID card copy(Mặc định: C)

C

ID card copy

P

2 on 1 copy

<  > indicator

Enlarging/reducing copy(Default value: 0)

-5

50%

-4

60%

-3

70%

-2

80%

-1

90%

0

100% (Phóng đại)

+1

110%

+2

120%

+3

130%

+4

140%

+5

150%

+6

160%

+7

170%

+8

180%

+9

190%

+/-0

200%

Điều chỉnh chất lượng copy

Tên chức năng

(Giá trị mặc định)

Thông số thiết lập

Hiểni thị

Chi tiết

Điều chỉnh số lượng copy

(Giári ị mặc định: +/-0)

1

1 copy

2

2 copies

3

3 copies

4

4 copies

5

5 copies

6

6 copies

7

7 copies

8

8 copies

9

9 copies

+0

10 copies

+1

11 copies

+2

12 copies

+3

13 copies

+4

14 copies

+5

15 copies

+6

16 copies

+7

17 copies

+8

18 copies

+9

19 copies

+/-0

20 copies

+/-1

21 copies

+/-2

22 copies

+/-3

23 copies

+/-4

24 copies

+/-5

25 copies

+/-6

26 copies

+/-7

27 copies

+/-8

28 copies

+/-9

29 copies

LƯU Ý:

Giá trị hiển thị

Thông số hiển thị được thay đổi tùy thuộc vào tình trạng <  >, <  > và <  >

Nhấp nháy: Các chỉ số chức năng trong quá trình thiết lập sẽ nhấp nháy.

Sáng đèn: Sau khi thiết lập xong các chỉ số tương ứng sẽ sáng đèn.

Menu Setting List

Thiết lập các trình đơn máy in

Sau khi nhấn phím rồi nhất tiếp phím <  > để thay đổi các mục trong thiết lập trình đơn <  > hoặc <  >

 Chỉ số 

Tên chức năng

(Giá trị mặc định)

Giái tị thiết lập

Hiển thị

Chi tiết

*

Thiết lập loại giấy

(Giá trị mặc định: 1)

1

Plain paper

+1

Plain Paper L

2

Heavy Paper 1

+2

Heavy Paper 2

3

Rough Paper

4

Envelope

5

Transparency

6

Label

*

Copy type setting(Giá trị mặc định: 1)

1

Speed Priority

2

Resolution Priorlty

*

Sharpness setting(Giá trị mặc định: 0)

-3

-2

-1

0

+1

+2

+3

*

Special Mode b(Giá trị mặc định: 1)

0

OFF

1

Mode 1

2

Mode 2

3

Mode 3

4

Mode 4

*

Special Mode c(Giá trị mặc định: 0)

0

OFF

1

Mode 1

2

Mode 2

3

Mode 3

*

Special Mode d(Giá trị mặc định: 0)

0

OFF

1

Mode 1

2

Mode 2

*

Special Mode h(Giá trị mặc định: 0)

0

OFF

1

Mode 1

*

Cleaning the Fixing Unit

*

Printing the User Data List

*

Upgrading Firmware

*

Initializing Menus

3. Mã LED hiển thị của máy in MF 3010

Màn hình hiển thị Trạng thái

– Đang in

– Đang in List User Data

– Đang cleaning

– Đang quét

*
– Đang chạy thủ tục hủy lệnh sau khi bấm < >
*
– Chế độ ngủ (Sleep mode)
*
– Nắp che hộp mực đang mở
*
– Lỗi service
*

– Đang reset thiết lập

– Đang thiết lập giới hạn hiển thị

4. Hướng dẫn cách in bản User Data List

Mô tả hướng dẫn Thao tác hướng dẫn
*
– Cho giấy A4 vào khay
*

– Bấm < > sau đó bấm start menu

Khi chức năng Menu hoạt động đèn trạng thái sẽ nhấp nháy

*
– Bấm phím mũi tên< > hoặc < > chuyển sau cho lên chữ U
*
– Bấm <
*

> để in. Trong quá trình in màn hình hiển thị < >

*

– Sau khi in xong bấm < > để thoát khỏi chương trình

 Đèn hiển thị trạng thái sẽ tắt

5. Hướng dẫn thao tác copy cơ bản.

Xem thêm: xạ phẫu gamma knife là gì

  Mô tả hướng dẫn Thao tác hướng dẫn
1
*
– Cho bản gốc copy vào mặt kính
2
*
– Bấm phím > hoặc < > để chọn số bản cần copy.
3
*
– Bấm < > để chọn các thông số điều chỉnh thiết lập mong muốn
4
*

– Trạng thái <  > → <  > → < > sẽ thay đổi khi bạn bấm

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Máy in

Trả lời

Back to top button