khổ giấy

Kích Thước Khổ Giấy 19X27 – (Size) Kích Thước Khổ Giấy A0,A1, A2, A3, A4, A5

(Size) Kích thước khổ giấy A0,A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, B0-B10, C0-C10 

Kích thước khổ giấy là gì?Kích thước khổ giấy trong ngành in ấn là vô cùng quan trọng vì mỗi tài liệu khác nhau được quy định in trên 1 khổ giấy chuẩn nhất định khác nhau.

Đang xem: Khổ giấy 19×27

Việc lựa chọn đúng kích thước khổ giấy sẽ giúp cho quá trình in ấn của máy in, máy photo được tiết kiệm chi phí cùng công sức, đồng thời đem lại bản in đẹp mắt và có tính thẩm mỹ hơn. Vì vậy, hôm nay congdonginan.com sẽ giải đáp thắc mắc về mọi kích thước khổ giấy phổ biến trên thị trường để các bạn có sự lựa chọn tốt nhất cho sản phẩm của mình.
Xem nhanh

 

(Size) Kích thước khổ giấy A0,A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, B0-B10, C0-C10Kích thước khổ giấy trong ngành in ấn là vô cùng quan trọng1-Kích thước khổ giấy là gì?Kích thước khổ giấy là tiêu chuẩn quốc tế EN ISO 216 xuất phát từ chuẩn DIN 476 do Viện tiêu chuẩn Đức (Deutschen Institut für Normung – DIN) đưa ra năm 1922. Dùng để quy định về chiều dài, chiều rộng, chiều cao, hay gọi chung là kích cỡ của một khổ giấy. Mỗi 1 ấn phẩm in ra cần thực hiện đúng theo quy chuẩn riêng để có thể áp dụng đúng cho từng trường hợp như: Decal, baner, poster….Vây trên thực tế và trong nền công nghệ in ấn có những kích thước khổ giấy phổ biến nào?2- Các khổ giấy theo diện tích được thế giới quy chuẩnTrên thế giới đang quy chuẩn có những loại biến theo khổ giấy. Đó chính là A, B, C, đều là các hình chữ nhật với tỷ lệ 2 cạnh là căn bậc 2 của 2, xấp xỉ 1.414. Ngoài ra có khổ A0 quy định là 1m², các cạnh của khổ A0 do đó được xác định là 841x1189mm.

2.1-Kích thước khổ giấy A0-A10

Là loại phổ biến nhất hiện nay. Trong loại khổ giấy A chia ra nhiều loại kích thước giấy từ A1 đến A13 khác nhau.Các khổ giấy theo diện tích được thế giới quy chuẩn có A, B, C

Bảng kích thước tiêu chuẩn của loại khổ giấy A0-a10

STT KÍCH THƯỚC KHỔ A
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 A0 841 × 1189 33,1 × 46,8
2 A1 594 × 841 23,4 × 33,1
3 A2 420 × 594 16,5 × 23,4
4 A3 420 × 594 11,69 × 16,54
5 A4 210 × 297 8,27 × 11,69
6 A5 148 × 210 5,83 × 8,27
7 A6 105 × 148 4,1 × 5,8
8 A7 74 × 105 2,9 × 4,1
9 A8 52 × 74 2,0 × 2,9
10 A9 37 × 52 1,5 × 2,0
11 A10 26 × 37 1,0 × 1,5
12 A11 18 × 26
13 A12 13 × 18
14 A13 9 × 13

Và trong các kích thước của loại khổ giấy A này thì khổ A4 được quy định là khổ giấy chuẩn của loại khổ giấy A này.

Kích thước khổ giấy A0

Khổ giấy A0 có kích thước lớn nhất, loại khổ lớn này thường loại này được sử dụng nhiều trong thiết kế in ấn và quảng cáo.

Theo Inch: 46,4 x 33,11 Inch.Theo mm: 841 x 1189 mm.

Kích thước khổ giấy A1

Khổ giấy A1 to gấp 1,5 so với A2, được sử dụng nhiều trong thiết kế in ấn.

Theo Inch: 33,11 x 23,3 Inch.Theo mm: 594 x 841 mm.

Kích Thước Khổ Giấy A2

Khổ giấy A2 gấp 1/2 so với A3, hiếm khi sử dụng trong văn phòng mà thường loại này được sử dụng nhiều trong thiết kế in ấn hơn.

Theo Inch: 23,4 x 16,5 Inch.Theo mm: 420 x 594 mm.

Kích Thước Khổ Giấy A3

Khổ giấy A3 to gấp rưỡi so với A4, hiếm khi sử dụng trong văn phòng mà thường loại này được sử dụng nhiều trong thiết kế in ấn hơn.

Theo Inch: 16,5 x 11,6 Inch.Theo mm: 297 x 420 mm.

Kích Thước Khổ Giấy A4

Khổ giấy A4 là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, đặc biệt là sử dụng trong các công ty nơi phải thường xuyên in ấn.

Theo Inch: 11,6 x 8,2 Inch.Theo mm: 210 x 297 mm.

Các khổ giấy chủ yếu dùng cho văn phòng và in ấn

Kích Thước Khổ Giấy A5

Khổ giấy A5 bằng một nửa so với A4, hiếm khi sử dụng trong văn phòng mà thường loại này được sử dụng nhiều trong thiết kế in ấn hơn.

Theo Inch: 5,83 × 8,27Theo mm: 148 x 210 mm.

 Ví dụ: như A5 là một nửa kích thước giấy A4 và A2 là một nửa của khổ giấy A1.

Cách xác định:

Một loạt các kích thước giấy được quy định tại ISO 216 các yêu cầu sau đây:

– Chiều dài chia cho chiều rộng là 1,4142
– Kích thước A0 có diện tích 1 mét vuông.
– Mỗi kích thước sau A (n) được định nghĩa là A (n-1) cắt giảm một nửa song song với các cạnh của nó ngắn hơn.
– Chiều dài tiêu chuẩn và chiều rộng của mỗi kích thước được làm tròn đến mm gần nhất.
Và một số kích thước ấn phẩm chuẩn khác:

Kích Thước Khổ Giấy A6

Khổ giấy A6 bằng một nửa so với A5

Theo Inch: 4,1 × 5,8Theo cm: 10,5 cm × 14,8

Kích Thước Khổ Giấy A7

Khổ giấy A7 bằng một nửa so với A6

Theo Inch: 2,9 × 4,1Theo cm: 7,4 cm × 10,5

Kích Thước Khổ Giấy A8

Khổ giấy A8 bằng một nửa so với A7

Theo Inch: 2,0 × 2,9Theo cm: 5,2 cm × 7,4

Kích Thước Khổ Giấy A9

Khổ giấy A9 bằng một nửa so với A8

Theo Inch: 2,0 × 2,9Theo cm:3,7 × 5,2

Kích Thước Khổ Giấy A10

Khổ giấy A10 bằng một nửa so với A9

Theo Inch: 1,0 × 1,5Theo cm: 2,6 × 3,7Mỗi 1 kích thước giấy được ứng dụng cho in ấn khác nhau

 

2.2 Kích thước khổ giấy B0-B10

Đây là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến hiện nay. Kích thước khổ dãy B được suy ra bằng cách lấy trung bình nhân các khổ kế tiếp nhau của dãy A và chia ra nhiều loại kích thước giấy khác nhau.

Kích thước chi tiết các loại khổ giấy B như sau:

STT KÍCH THƯỚC KHỔ B
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 B0 1000 × 1414 39,4 × 55,7
2 B1 707 × 1000 27,8 × 39,4
3 B2 500 × 707 19,7 × 27,8
4 B3 353 × 500 13,9 × 19,7
5 B4 250 × 353 9,8 × 13,9
6 B5 176 × 250 6,9 × 9,8
7 B6 125 × 176 4,9 × 6,9
8 B7 88 × 125 3,5 × 4,9
9 B8 62 × 88 2,4 × 3,5
10 B9 44 × 62 1,7 × 2,4
11 B10 31 × 44 1,2 × 1,7
12 B11 22 × 31
13 B12 15 × 22
14

Kích Thước Khổ Giấy B0

Khổ giấy B0 có kích thước lớn nhất

Theo Inch: 39,4 × 55,7Theo cm:100 × 141,4

 

 

Kích Thước Khổ Giấy B1

Khổ giấy B1 có kích thước bằng 1/2 so với B0.

Xem thêm: chọn máy in

Theo Inch: 27,8 × 39,4Theo cm:70,7 × 100

Kích Thước Khổ Giấy B2

Khổ giấy B2 có kích thước bằng 1/2 so với B1.

Theo Inch: 19,7 × 27,8Theo cm:50 × 70,7

Kích Thước Khổ Giấy B3

Khổ giấy B3 có kích thước bằng 1/2 so với B2.

Theo Inch: 13,9 × 19,7Theo cm:35,3 × 50

Kích Thước Khổ Giấy B4

Khổ giấy B4 có kích thước bằng 1/2 so với B3.

Theo Inch: 9,8 × 13,9Theo cm:25 × 35,3

Kích Thước Khổ Giấy B5

Khổ giấy B5 có kích thước bằng 1/2 so với B4.

Theo Inch: 6,9 × 9,8Theo cm:17,6 × 25 cm.

Kích Thước Khổ Giấy B6

Khổ giấy B6 có kích thước bằng 1/2 so với B5.

Theo Inch: 4,9 × 6,9Theo cm:12,5 × 17,6

Kích Thước Khổ Giấy B7

Khổ giấy B7 có kích thước bằng 1/2 so với B6.

Theo Inch: 3,5 × 4,9Theo cm:8,8 × 12,5

Kích Thước Khổ Giấy B8

Khổ giấy B8 có kích thước bằng 1/2 so với B7.

Theo Inch: 2,4 × 3,5Theo cm:6,2 × 8,8

Kích Thước Khổ Giấy B9

Khổ giấy B9 có kích thước bằng 1/2 so với B8.

Theo Inch: 1,7 × 2,4Theo cm: 4,4 × 6,2 cm.

Kích Thước Khổ Giấy B10

Khổ giấy B10 có kích thước bằng 1/2 so với B9.

Theo Inch: 1,2 × 1,7Theo cm: 3,1 × 4,4

Kích Thước Khổ Giấy B11

Khổ giấy B11 có kích thước bằng 1/2 so với B10.

Theo cm: 2,2 × 3,1

Kích Thước Khổ Giấy B12

Khổ giấy B12 có kích thước bằng 1/2 với B11.

Theo cm: 1,5 × 2,2

2.3 Kích thước khổ giấy C0-C10

Đây là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến hiện nay. Kích thước khổ dãy C được suy ra bằng cách lấy trung bình nhân các khổ của A và B tương ứng , khổ dãy C chia ra nhiều loại kích thước giấy khác nhau.

Bảng kích thước của khổ giấy C như sau:

STT KÍCH THƯỚC KHỔ C
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 C0 917 × 1297 36,1 × 51,1
2 C1 648 × 917 25,5 × 36,1
3 C2 458 × 648 18.0 × 25.5
4 C3 324 × 458 12.8 × 18.0
5 C4 229 × 324 9.0 × 12.8
6 C5 162 × 229 6.4 × 9.0
7 C6 114 × 162 4.5 × 6.4
8 C7 81 × 114 3.2 × 4.5
9 C8 57 × 81 2.2 × 3.2
10 C9 40 × 57 1.6 × 2.2
11 C10 28 × 40 1.1 × 1.6
12

Kích thước khổ giấy sau khi in ấn thành phẩm

Kích Thước Khổ Giấy C0

Khổ giấy C0 gấp rưỡi so với C1.

Theo Inch: 36,1 × 51,1Theo cm: 91,7 × 129,7

Kích Thước Khổ Giấy C1

Khổ giấy C1 bằng một nửa so với C0

Theo Inch: 25,5 × 36,1Theo cm: 64,8 × 91,7

Kích Thước Khổ Giấy C2

Khổ giấy C2 bằng một nửa so với C1

Theo Inch: 18.0 × 25.5Theo cm: 45,8 × 64,8

Kích Thước Khổ Giấy C3

Khổ giấy C3 bằng một nửa so với C2

Theo Inch: 12.8 × 18.0Theo cm: 32,4 × 45,8

Kích Thước Khổ Giấy C4

Khổ giấy C4 bằng một nửa so với C3

Theo Inch: 9.0 × 12.8Theo cm: 22,9 × 32,4

Kích Thước Khổ Giấy C5

Khổ giấy C5 bằng một nửa với C4Theo Inch: 6.4 × 9.0

Theo cm: 16,2 × 22.

Kích Thước Khổ Giấy C6

Khổ giấy C6 bằng một nửa với C5

Theo Inch: 4.5 × 6.4Theo cm: 11,4 × 16,2

Kích Thước Khổ Giấy C7

Khổ giấy C7 bằng một nửa với C6

Theo Inch: 3.2 × 4.5Theo cm: 8,1 × 11,4

Kích Thước Khổ Giấy C8

Khổ giấy C8 bằng một nửa so với C7Theo Inch: 2.2 × 3.2 Inch.

Xem thêm: Bảng Hiệu Nhận Dạy Kèm – Dạy Nghề Bảng Hiệu Quảng Cáo Tại Đà Nẵng

Theo cm: 5,7 × 8,1 cm

 

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: khổ giấy

Trả lời

Back to top button