Là gì

Học Thuyết Kinh Đởm Là Gì – Các Kinh Huyệt Chính: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

It will crush and put an end to all these kingdoms, and it alone will stand forever.”

Vương quốc ấy sẽ nghiền nát và chấm dứt mọi vương quốc kia, còn mình thì đứng vững muôn đời”.

Đang xem: Kinh đởm là gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Over the centuries, this mountain range has formed a natural border between procongdonginan.comnces, kingdoms, and states.

Qua nhiều thế kỷ, dãy núi này đã biến thành ranh giới giữa các tỉnh, vương quốc và đất nước.

The awards were initially focused on computer games, but were later extended to include console games as well, owing to the success of congdonginan.comdeo game consoles such as the Sega Master System and the Sega Mega Drive in the United Kingdom.
Các giải thưởng ban đầu tập trung vào các trò chơi máy tính, nhưng sau đó được mở rộng để bao gồm các game console, nhờ sự thành công của các game console như Sega Master System và Sega Mega Drive ở Anh.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Thankfully, Inger has recovered, and once again we are able to attend Christian meetings at the Kingdom Hall.”
Vui mừng thay vợ tôi đã bình phục, và chúng tôi có thể trở lại tham dự các buổi nhóm tại Phòng Nước Trời”.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Nước Trời sẽ đánh tan tất cả sự cai trị do con người lập ra và trở thành chính phủ duy nhất trên đất.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
When on earth he preached, saying: “The kingdom of the heavens has drawn near,” and he sent out his disciples to do the same.
Khi còn ở trên đất, ngài đã rao giảng: “Nước thiên-đàng đã đến gần”, và ngài sai các môn đồ đi làm cùng công congdonginan.comệc đó.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Trải qua một thời kỳ dài trong lịch sử, đây là khu vực tranh chấp giữa Vương quốc Champa và Đại congdonginan.comệt.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
I will use the corruption at the heart of his kingdom, and such abundance of gold will buy me into the King”s chambers… even to the King himself.
Ta sẽ lợi dụng phần mục rữa từ bên trong của vương quốc hắn, và số vàng khổng lồ này sẽ mua lại được ngai vàng của nhà vua, thậm chí chính cái mạng của hắn.

Xem thêm: ” Vòi Sen Inox Giá Rẻ Bất Ngờ, Ai Cũng Phải Có, Vòi Củ Sen Inox Giá Rẻ Giá Tốt Tháng 3,, 2021

Are we indicongdonginan.comdually and as a people free from strife and contention and united “according to the union required by the law of the celestial kingdom”?
Chúng ta, với tư cách là cá nhân và toàn thể các tín hữu, có còn gây gổ và tranh chấp và “theo sự đoàn kết mà luật pháp vương quốc thượng thiên đòi hỏi” không?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
You add great strength to the Church when you use your testimony, talents, abilities, and energy to build the kingdom in your wards and branches.
Các anh chị em thêm sức mạnh lớn cho Giáo Hội khi các anh chị em sử dụng chứng ngôn, các tài năng, khả năng, sức mạnh và nghị lực của mình để xây đắp vương quốc trong các tiểu giáo khu và chi nhánh của các anh chị em.
(Psalm 83:18) Thus, during the spring of 1931, when I was only 14, I took my stand for Jehovah and his Kingdom.
Vì vậy, vào mùa xuân năm 1931, khi mới 14 tuổi, tôi chọn đứng về phía Đức Giê-hô-va và Nước Trời của ngài.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
So Jesus tells his opposers: “Truly I say to you that the tax collectors and the prostitutes are going ahead of you into the Kingdom of God.”
Rồi Chúa Giê-su nói với những kẻ chống đối: “Quả thật tôi nói với các ông, người thu thuế và gái điếm sẽ vào Nước Đức Chúa Trời trước các ông”.
Jesus said: “Not everyone saying to me, ‘Lord, Lord,’ will enter into the kingdom of the heavens, but the one doing the will of my Father who is in the heavens will.
Giê-su phán: “Chẳng phải hễ những kẻ nói cùng ta rằng: Lạy Chúa, lạy Chúa, thì đều được vào nước thiên-đàng đâu; nhưng chỉ kẻ làm theo ý-muốn của Cha ta ở trên trời mà thôi.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
The May 1990 Our Kingdom Ministry article “Use Our Literature Wisely” stated: “In some cases, the subject of donations for our worldwide work may be awkward to discuss.”
Thánh chức Nước Trời tháng 5 năm 1990 có ghi trong bài “Khéo dùng sách báo mà chúng ta có”: “Trong vài trường hợp, có lẽ chúng ta thấy khó lòng bàn đến congdonginan.comệc xin người ta tặng tiền để yểm trợ công congdonginan.comệc rao giảng khắp thế giới”.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Bằng cách nào một người ′′trước tiên tìm kiếm vương quốc của Thượng Đế′′?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
(Malachi 3:2, 3) Since 1919, they have brought forth Kingdom fruitage in abundance, first other anointed Christians and, since 1935, an ever-increasing “great crowd” of companions.—Revelation 7:9; Isaiah 60:4, 8-11.
(Ma-la-chi 3:2, 3) Từ năm 1919, họ bắt đầu sinh nhiều hoa lợi cho Nước Trời, trước hết là thu nhóm những tín đồ được xức dầu khác và sau đó, từ năm 1935, là đám đông “vô-số người” bạn đồng hành của họ đang ngày một gia tăng.—Khải-huyền 7:9; Ê-sai 60:4, 8-11.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
How does our Kingdom-preaching acticongdonginan.comty procongdonginan.comde further econgdonginan.comdence that we are licongdonginan.comng in the time of the end?
Làm thế nào công congdonginan.comệc rao giảng về Nước Trời cung cấp bằng chứng khác nữa cho thấy chúng ta đang sống trong thời kỳ cuối cùng?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Bharata đã hỏi người bị lưu đày tên, Rama, trở về để thống trị vương quốc.

Xem thêm: Khổ Giấy In Hóa Đơn – 03 Trên Thị Trường, Khổ Giấy In Nhiệt

In 1123, they were granted congdonginan.comrtual autonomy in the Kingdom of Jerusalem through the Pactum Warmundi.
Năm 1123, họ được trao quyền tự trị ảo ở Vương quốc Jerusalem thông qua Pactum Warmundi.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về congdonginan.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button