Làm bảng hiệu

Ký Hiệu Biển Xe Máy Các Huyện Tỉnh Vĩnh Phúc Là Bao Nhiêu? Biển Số Xe 88 Là Ở Đâu, Tỉnh Nào

*

Biển số xe Vĩnh Phúc

Biển số xe Vĩnh Phúc

Chi tiết biển số xe máy tỉnh Vĩnh Phúc theo từng huyện, thành phố

Vĩnh Phúc có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 2 thành phố (Vĩnh Yên, Phúc Yên) và 7 huyện (Lập Thạch, Sông Lô, Tam Đảo, Tam Dương, Bình Xuyên, Vĩnh Tường, Yên Lạc). Theo quy định, xe máy lưu thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình sẽ được áp dụng biển số xe 5 số và sử dụng những ký hiệu chữ cái riêng để phân biệt biển số theo từng huyện, thành phố. Cụ thể như sau:

Đang xem: Ký hiệu biển xe máy các huyện tỉnh vĩnh phúc

Biển số xe máy Vĩnh Phúc
Đơn vị hành chính Biển số xe
Thành phố Vĩnh Yên 88B1 – xxx.xx
Thành phố Phúc Yên 88H1 – xxx.xx
Huyện Sông Lô 88C1 – xxx.xx
Huyện Lập Thạch 88D1 – xxx.xx
Huyện Tam Đảo 88E1 – xxx.xx
Huyện Yên Lạc 88F1 – xxx.xx
Huyện Bình Xuyên 88G1 – xxx.xx
Huyện Tam Dương 88K1 – xxx.xx
Huyện Vĩnh Tường 88L1 – xxx.xx

Ngoài ra, Phụ lục số 02 về Ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô trong nước Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA quy định biển số xe mô tô phân khối lớn tại tỉnh Vĩnh Phúc là 88A1 – xxx.xx và biển số xe máy điện là 88MĐ1 – xxx.xx.

Biển số xe ô tô Vĩnh Phúc theo quy định mới nhất

Biển số Vĩnh Phúc quy định cho dòng xe con từ 7-9 chỗ trở xuống sử dụng ký hiệu là 88A-xxx.xxBiển số xe ô tô chở khách cỡ trung và xe từ 9 chỗ ngồi trở lên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 88B-xxx.xxXe tải và xe bán tải thì sử dụng ký hiệu trên biển số xe ô tô Vĩnh Phúc là 88C-xxx.xxBiển số xe van đăng ký tại tỉnh Vĩnh Phúc có ký hiệu 88D-xxx-xxXe của các doanh nghiệp có vốn nước ngoài, xe thuê của nước ngoài, xe của Công ty nước ngoài trúng thầu tại tỉnh Vĩnh Phúc có đăng ký biển số xe là 88LD-xxx.xxXe sơ-mi rơ-moóc tại Vĩnh Phúc sử dụng biển số xe 88R-xxx.xxBiển số xe quân đội làm kinh tế ở Vĩnh Phúc có ký hiệu 88KT-xxx.xx

Trên đây là những thông tin về biển số xe Vĩnh Phúc và chi tiết biển số xe tại từng huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.

Tham khảo thêm chi tiết biển số xe các tỉnh thành khác bên dưới

STTTên TỉnhBiển sốSTTTên TỉnhBiển Số
1 Cao Bằng 11
2 Lạng Sơn 12
3 Quảng Ninh 14
4 Hải Phòng 15 – 16
5 Thái Bình 17
6 Nam Định 18
7 Phú Thọ 19
8 Thái Nguyên 20
9 Yên Bái 21
10 Tuyên Quang 22
11 Hà Giang 23
12 Lào Cai 24
13 Lai Châu 25
14 Sơn La 26
15 Điện Biên 27
16 Hòa Bình 28
17 Hà Nội 29, 30, 31, 32, 33, 40
18 Hải Dương 34
19 Ninh Bình 35
20 Thanh Hóa 36
21 Nghệ An 37
22 Hà Tĩnh 38
23 TP.

Xem thêm: vôn kế kí hiệu là gì

Xem thêm: máy in phun khổ lớn infiniti 3208h

Đà Nẵng

43
24 Đắk Lắk 47
25 Đắk Nông 48
26 Lâm Đồng 49
27 Tp. Hồ Chí Minh 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
28 Đồng Nai 39, 60
29 Bình Dương 61
30 Long An 62
31 Tiền Giang 63
32 Vĩnh Long 64
33 Cần Thơ 65
34 Đồng Tháp 66
35 An Giang 67
36 Kiên Giang 68
37 Cà Mau 69
38 Tây Ninh 70
39 Bến Tre 71
40 Bà Rịa Vũng Tàu 72
41 Quảng Bình 73
42 Quảng Trị 74
43 Thừa Thiên Huế 75
44 Quảng Ngãi 76
45 Bình Định 77
46 Phú Yên 78
47 Khánh Hòa 79
48 Gia Lai 81
49 Kon Tum 82
50 Sóc Trăng 83
51 Trà Vinh 84
52 Ninh Thuận 85
53 Bình Thuận 86
54 Vĩnh Phúc 88
55 Hưng Yên 89
56 Hà Nam 90
57 Quảng Nam 92
58 Bình Phước 93
59 Bạc Liêu 94
60 Hậu Giang 95
61 Bắc Cạn 97
62 Bắc Giang 98
63 Bắc Ninh 99

Câu hỏi liên quan

1. Biển số xe 88 ở tỉnh nào?

Câu trả lời: Tỉnh Vĩnh Phúc

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Làm bảng hiệu

Trả lời

Back to top button