Là gì

Đau Nhức Mỏi Tiếng Anh Là Gì, 105 Những Căn Bệnh Thông Dụng Bằng Tiếng Anh

Hôm nay, congdonginan.com sẽ giới thiệu đến các bạn một số cấu trúc câu mô tả tình trạng cơ thể hiện thời của mình và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa về các bệnh xương khớp.

Đang xem: Nhức mỏi tiếng anh là gì

Ngày qua ngày, khi tuổi tác tăng lên, sức khỏe giảm đi, hệ xương khớp của bạn sẽ dần suy thoái, không còn khỏe mạnh và cứng cáp như thời trẻ nữa. Nhất là với những người đã có tuổi, mắc các bệnh về xương khớp đem lại rất nhiều khó khăn và bất tiện trong cuộc sống.

*

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa về các bệnh xương khớp

Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y khoa về các bệnh xương khớp dành cho bạn:

Skeleton /ˈskelɪtən/: bộ xương

Skull /skʌl/: sọ

Jawbone /ˈdʒɑː.boʊn/: xương hàm dưới

Spine /spaɪn/: cột sống

Breastbone /-boʊn/: xương ức

Rib /rɪb/ xương sườn

Collarbone /ˈkɒləbəʊn/: xương đòn

Kneecap /ˈniːkæp/: xương bánh chè

Shin bone /ˈʃɪn bəʊn/: xương chày

Thigh bone /ˈθaɪ bəʊn/: xương đùi

Shoulder blade /ˈʃəʊldə bleɪd/: xương vai

Joint /ʤɔɪnt/: khớp

Ligaments /ˈlɪɡəmənt/: dây chằng

Cartilage /ˈkɑːtɪlɪdʒ/: sụn

Tendons /ˈtendən/: gân

Muscle /ˈmʌsl/: cơ

Skeletal muscle /ˈskelətl ˈmʌsl/: cơ xương

Smooth muscle /ˌsmuːð ˈmʌsl/: cơ mềm

Involuntary muscle /ɪnˈvɒləntri mʌsl/: cơ tự động

Cardiac muslce /ˈkɑːdiæk muscle/: cơ tim

Flexor /ˈfleksə(r)/: cơ gấp

Extensor /ɪkˈstensə(r)/: cơ duỗi

Cartilaginous /ˌkɑːtɪˈlædʒɪnəs/: khớp sụn

Sprain /spreɪn/ – sự bong gân

Broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/: gãy xương

Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp/: chuột rút cơ

Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

Rheumatism / ˈruːmətɪzəm/: bệnh thấp khớp

Backache /ˈbæk.Eɪk/: đau lưng

Fracture / ˈfræktʃər /: gãy xương

Osteoporosis /ˌɒstiəʊpəˈrəʊsɪs/: bệnh loãng xương

Degenerative /dɪˈdʒenərətɪv/: bệnh thoái hóa

Herniated Disc: bệnh thoát vị đĩa đệm

Gout /ɡaʊt/: bệnh gút

Muscular dystrophy /ˌmʌskjələ ˈdɪstrəfi/: loạn dưỡng cơ

Một số mẫu câu tiếng anh chuyên ngành y khoa thường dùng

Trên đây, congdonginan.com đã giới thiệu đến các bạn một số từ vựng và thuật ngữ về hệ xương khớp và các căn bệnh thường gặp liên quan đến hệ xương khớp. Sau đây, sẽ là một số mẫu câu mô tả tình trạng của bản thân khi bạn đến phòng khám hoặc bệnh viện để gặp bác sĩ.

Xem thêm: tiểu đường tuýp 1 là gì

I think I’ve got the flu – Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi

I’ve got a bit of a hangover – Tôi thấy hơi khó chịu

It’s really hurt! – Đau quá!

I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache – Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội

I’m very congested – Tôi bị sung huyết

My joints are aching – Các khớp của tôi rất đau

I’ve got diarrhoea – Tôi bị tiêu chảy

I’m constipated – Tôi bị táo bón

I’ve got a swollen ankle/ cheek… – mắt cá chân/má … của tôi bị sưng

I’m in a lot of pain – Tôi đau lắm

I’ve got a pain in my back/chest – Tôi bị đau ở lưng/ ngực

I think I’ve pulled a muscle cramp in my leg – Tôi nghĩ tôi bị chuột rút ở chân

I’m asthmatic/ diabetic/ epileptic… – Tôi bị hen/ tiểu đường/ động kinh…

I can not sleep – Tôi bị mất ngủ

I feel absolutely awful. My temperature is 40º and I’ve got a headache and a runny nose. – Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40º, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng

I’ve got a really bad toothache – Răng tôi vừa đau một trận dữ dội

I feel dizzy and I’ve got no appetite – Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả

I got a splinter the other day – Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời

I think I might be pregnant – Tôi nghĩ tôi có thể đang có thai

I’ve been feeling sick – Gần đây tôi cảm thấy mệt

I’ve been having headaches – Gần đây tôi bị đau đầu

I’ve got terrible stomach – Tôi bị đau bụng kinh khủng

My joints are aching – Các khớp của tôi rất đau

I’ve got a swollen ankle – Mắt cá của tôi bị sưng

My hair is falling down! Am I going bald? – Tóc tôi bị rụng! Có phải tôi đang dần bị hói?

My eyes are dry and watery – Mắt tôi bị khô và chảy đầy nước mắt

I cut my tongue – Tôi cắn phải lưỡi

My throat is dry. I can’t stop coughing – Cổ họng tôi khô quá. Tôi cũng không nhịn ho được

My chest feels tight! I can’t breathe – Tôi bị tức ngực và không thở được

I am very hard of hearing – Tôi bị lãng tai nặng

My knees keep locking – Đầu gối tôi không hoạt động được

My legs feel weak – Chân tôi yếu quá

I twisted my ankle – Mắt cá của tôi bị trẹo

My waist is getting bigger! Am I overweight? – Eo tôi ngày một lớn hơn! Tôi có đang bị thừa cân không?

I cut my finger. The bleeding won’t stop – Tôi cắt phải tay. Máu không ngừng chảy

My arm is sore – Tôi bị đau tay

I have a toothache. I think I have a cavity – Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ răng tôi bị thủng một lỗ rồi

My ears are sore. I can’t hear – Tôi bị đau tai và không nghe được

My skin is itchy. I can’t stop scratching – Da tôi bị ngứa, tôi gãi suốt

I think I’ve pulled a muscle in my leg – Tôi nghĩ tôi bị sái chân do căng cơ

Hy vọng với những mẫu câu và tu vung tieng anh chuyen nganh y khoa về các bệnh xương khớp, bạn sẽ biết cách để chăm sóc sức khỏe cho bản thân tốt hơn và có một cuộc sống thoải mái, vui vẻ.

Xem thêm: Dao Xén Giấy Điện Khổ Nhỏ – MãY Xã‰N GiẤY ĐIỆN C㓠LẬP TrãŒNh Fn

 

*

“Tiếng Anh bồi” có phù hợp với môi trường công sở?

Tiếng Anh bồi trong môi trường công sở còn tồn tại khá nhiều. Dù bị…

CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI KHAI BỆNH

 

Để nhớ các câu hỏi này có thể dùng từ tắt (acronym) SOCRATES (tên một triết gia) như một cách nhớ hữu ích để hỏi về triệu chứng đau

Site (vị trí):

– Where exactly is the pain?

– Where does it hurt?-

– Where is it sore?

– Show me where it hurts

– What part of your head (chest, back, etc.) is affected?

Onset (bắt đầu cơn đau):

– Where did it start?

Character (đặc điểm)

– What is the pain like?

Radiation (sự lan tỏa):

 

105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh

Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Anh? Chúng ta cùng học bài học sau để khám phá nhé.

 

1. rash /ræʃ/ – phát ban
2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao
3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt
4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh
5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt
6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu
7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày
8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng
9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng
10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp
11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh
12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng
13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân
14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng
15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương
16. cut /kʌt/ – bị cắt
17. bruise /bruːz/ – vết thâm
18. burn /bɜːn/ – bị bỏng
19. Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị ứng
20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: đau khớp xương
21. Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn
22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə  /: bệnh giun chỉ
23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón
24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy
25. Flu / fluː  /: Cúm
26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
27. Malaria / məˈleriə  /: Sốt rét
28. Scabies / ˈskeɪbiːz  /: Bệnh ghẻ
29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk  /: nhồi máu cơ tim
31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: bệnh lao
32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: bệnh thương hàn
33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
34. Cough /kɔf/ : ho
35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
37. Deaf /def/ : điếc
38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường
41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử
46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan
47. Colic / ˈkɑːlɪk  / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
48. Muscle cramp / ˈmʌsl  kræmp  / Chuột rút cơ
49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió
50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang
51. Dumb /dʌm/ : câm
52. Earache /’iəreik/ – Đau tai
53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn
54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi
55. Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ
56. To hurt / hɜːrt  /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau
57. To injure / ˈɪndʒər  / Bị thương
58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
59. Twist / twɪst  /- Chứng trẹo
60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: bệnh bạch tạng
61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ
62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: bệnh liệt não
64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
65. Cholera / ˈkɑːlərə  /: bệnh tả
66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường
69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz  /: bệnh trĩ
70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)
71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
73. Rabies / ˈreɪbiːz  /: bệnh dại
74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
75. Typhus / ˈtaɪfəs  /: bậnh chấy rận
76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
77. cancer / ˈkænsər  /: bệnh ung thư
78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
79. pneumonia / nuːˈmoʊniə  /: viêm phổi
80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn  /: nhồi máu cơ tim
81. heart disease / hɑːrt  dɪˈziːz  /: bệnh tim
82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
84. bleeding / ˈbliːdɪŋ  /: chảy máu
85. blister / ˈblɪstər  /: phồng giộp
86. chest pain / tʃest peɪn  /: bệnh đau ngực
87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn  pɑːks  /: bệnh thủy đậu
88. cold sore / koʊld sɔːr  /: bệnh hecpet môi
89. depression / dɪˈpreʃn  /: suy nhược cơ thể
90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy
91. eating disorder / ˈiːtɪŋ   dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống
92: eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma
93. food poisoning / fuːd  ˈpɔɪzənɪŋ  /: ngộ độc thực phẩm
94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
96: injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong
97. low blood pressure / loʊ blʌd  ˈpreʃər /: huyết áp thấp
98. hypertension: huyết áp cao
99: lump / lʌmp /: bướu
100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər  /: ung thư phổi
101. measles / ˈmiːzlz  /: bệnh sởi
102. migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: bệnh đau nửa đầu
103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng
104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: bệnh thấp khớp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button