Là gì

Nghĩa Của Từ Orchard Là Gì ? (Từ Điển Anh Orchard Là Gì, Nghĩa Của Từ Orchard

Beginning in the early 1900s, the mountain”s foothills were predominantly used for pear orchards and lignite mining.

Đang xem: Orchard là gì

Bắt đầu từ đầu những năm 1900, chân đồi của núi chủ yếu được sử dụng cho các vườn lê và khai thác than non.
I took library material that had fruit in their title and I used them to make an orchard walk with these fruits of knowledge.
Tôi lấy những cuốn sách trong thư viện có hình trái cây trên tựa đề và tôi dùng nó để làm khu vườn dành cho đi bộ với những quả ngọt kiến thức.
It consists of a defcongdonginan.comsive zone, the Alcazaba, together with others of a residcongdonginan.comtial and formal state character, the Nasrid Palaces and, lastly, the palace, gardcongdonginan.coms and orchards of the Gcongdonginan.comeralife.
Nó bao gồm vùng bảo vệ, Alcazaba, cùng với các vùng định cư, cung điện Nasrid, và cuối cùng là cung điện, vườn và vườn cây của El Gcongdonginan.comeralife.
I prayed to Jehovah in the old apple orchard behind the house and solemnly promised that I would serve him forever.
Tôi cầu nguyện với Đức Giê-hô-va trong vườn táo đằng sau nhà và trịnh trọng hứa rằng tôi sẽ phụng sự ngài mãi mãi.
She walked round and looked closely at that side of the orchard wall, but she only found what she had found before — that there was no door in it.
Cô bước quanh và nhìn kỹ mà bên của bức tường vườn cây ăn quả, nhưng cô chỉ tìm thấy những gì cô đã tìm thấy trước rằng không có cửa ở trong đó.
And they”re trucked in in semi-loads, and they must be trucked out, because after bloom, the almond orchards are a vast and flowerless landscape.
Và chúng được chuyên chở trong những chiếc xe bán tải và chúng phải được vận chuyển chở lại, bởi vì sau khi hoa nở, các vườn hạnh nhân trở thành vùng đất rộng lớn không còn hoa.
Towards the congdonginan.comd of his life he regarded his most delicate works, a young wheat field with the rising sun or a blooming orchard, as his “babies.”
Vào cuối cuộc đời, ông đã xem những tác phẩm tinh tế nhất của mình, một cánh đồng lúa mì non với mặt trời mọc hoặc một vườn cây ăn quả đang trổ hoa, như là “những đứa trẻ” của mình.

Xem thêm: Xét Nghiệm Treponema Pallidum Là Gì, Treponema Pallidum

By 1856, Thomas bought two blocks of land for an orchard, totalling about 24 acres (9.7 ha) on the edge of the Field of Mars Reserve near Eastwood for 605 pounds.
Cho đến năm 1856, Thomas mua hai mảnh đất cho một vườn cây ăn quả, với diện tích khoảng 24 mẫu Anh (9,7 ha) ở rìa Khu bảo vệ thực vật Sao Hỏa gần Eastwood với giá 605 bảng.
The city is known as the “Fruit Gardcongdonginan.com of Pakistan,” due to the numerous fruit orchards in and around it, and the large variety of fruits and dry fruits produced there.
Thành phố này được biết đến như là vườn trái cây của Pakistan, do có rất nhiều vườn trái cây trong và xung quanh nó, và nhiều loại trái cây và trái cây khô được sản xuất ở đó.
Evcongdonginan.com at this experimcongdonginan.comtal stage, Martin”s nut orchard and his forest gardcongdonginan.com have a huge output for such a tiny acreage.
Ngay cả ở giai đoạn thử nghiệm, vườn cây lấy hạt và vườn rừng của Martin cho ra nhiều nông sản trong một diện tích rất nhỏ.
Whcongdonginan.com the people of ancicongdonginan.comt Israel had God’s blessing, their fields produced fine crops and their orchards excellcongdonginan.comt fruit.
Around April 21 he wrote to Theo, that he “will have to seek something new, now the orchards have almost finished blossoming.”
Khoảng ngày 21 tháng 4 ông viết cho Theo, rằng ông “sẽ phải tìm kiếm một cái gì đó mới, bây giờ các vườn cây ăn quả đã gần đang hoàn toàn trổ hoa.”
They are not grown in large amounts; typically one or two quince trees are grown in a mixed orchard with several apples and other fruit trees.
Chúng không được trồng với số lượng lớn; thông thường chỉ 1-2 cây trong vườn cây ăn quả hỗn hợp với táo tây và các cây ăn quả khác.
The area supports extcongdonginan.comsive coffee and avocado orchards and a variety of farm crops, most notably corn and onions.
Besides its correct title and variations such as Gloster Spot or just Old Spot, the breed is also known as the “Orchard Pig” and “The Cottager”s Pig”.
Bên cạnh tiêu đề chính xác (tên gọi chính) và các biến thể khác nhau như Gloster Spot hay Old Spot, giống này còn được gọi là lợn vườn (Orchard Pig) và lợn xóm nhà lá (“The Cottager”s Pig”).

Xem thêm: Https:// Decal Xám Xi Măng Exciter 150 Xanh Xi Măng Thể Thao

P. apachus xây tổ trong cây nho và vườn cây ăn trái, nhưng cũng có thể được tìm thấy trong các khu vực đô thị.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button