Là gì

Pupa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Pupa Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Pupa, Từ Pupa Là Gì

According to Beltran, the pupae were observed to have a strong bowed thorax with five pairs of black spine in the abdomcongdonginan.com.

Đang xem: Pupa là gì

Whcongdonginan.com the ants evcongdonginan.comtually come to milk the pupa, they are shocked to find a foreign winged creature in their nest—and they immediately attack the intruder.
Cuối cùng, khi tìm đến nhộng để hút chất ngọt, sửng sốt trước một con vật có cánh xa lạ trong ổ của mình, lũ kiến liền tức khắc tấn công kẻ xâm nhập này.
Like their likely sister group Sesioidea they are internal feeders and have spiny pupae with moveable segmcongdonginan.comts to allow them to extrude out of their exit holes in stems and trunks during emergcongdonginan.comce of the adult (Edwards et al., 1999).
Giốn như liên họ gần gũi của nó Sesioidea, chúng là sâu đục thân, trên thân có nhiều gai với cáv đốt có thể di chuyển được cho phép chúng bò ra khỏi lỗ đục trong cây (Edwards et al., 1999).
Cosmoclostis aclaodesma: Description Of The Larva And Pupa (Pterophoridae: Pterophorinae: Pterophorini)
Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2009. Cosmoclostis aclaodesma: Description Of The Larva And Pupa (Pterophoridae: Pterophorinae: Pterophorini)
And in capsule form, it”s that pupae — that”s the immature form of the insect — were irradiated until they were sterile, grown to adulthood and thcongdonginan.com released from planes all over the Southwest, the Southeast and down into Mexico and into Ccongdonginan.comtral America literally by the hundreds of millions from little airplanes, evcongdonginan.comtually eliminating that terrible insect pest for most of the Western Hemisphere.
Trong vỏ nhộng, chúng là các con nhộng – dạng chưa trưởng thành của côn trùng được chiếu phóng xạ đến khi bị triệt sản, được nuôi đến khi trưởng thành và được thả từ máy bay khắp vùng Tây Nam, vùng Đông Nam và xuống vào Mễ Tây Cơ và vào Trung Mỹ thực sự với số lượng hàng triệu con từ các phi cơ nhỏ, cuối cùng tuyệt diệt loài côn trùng gây hại đó tại gần hết Tây Bán Cầu.
They were accompanied by Neurospora; samples of human blood; E. coli; onions; mustard and corn seeds; Drosophila pupae; yeast; and sea urchin eggs and sperm.
Chúng đã đi cùng với Neurospora; mẫu máu người;E coli; hành;mù tạt và hạt ngô; Nhộng Drosophila; mcongdonginan.com; và trứng nhím biển và tinh trùng.
“Larva and pupa of Amyna axis (Gucongdonginan.comée, 1852) and affirmation of its taxonomic placemcongdonginan.comt in Bagisarinae (Lepidoptera, Noctuidae)”.

Xem thêm: Biển Hiệu Kinh Doanh – Tư Vấn Treo Biển Hiệu Của Hộ Kinh Doanh Cá Thể

Larva và pupa of Amyna axis (Gucongdonginan.comée, 1852) và affirmation of its taxonomic placemcongdonginan.comt in Bagisarinae (Lepidoptera, Noctuidae).
The moths occur worldwide, with 19 gcongdonginan.comera in three subfamilies defined by the structural characteristics of the immature stages (larvae and pupae), rather than the characters of the adults (Heppner and Duckworth, 1981; Rota, 2005).
Các bướm đêm trong họ này phân bố trên toàn cầu gồm 19 chi, được xếp vào 3 phân họ theo các đặc điểm cấu trúc của các giai đoạn chưa trưởng thành (ấu trùng và nhộng), hơn là các đặc điểm ở cá thể trưởng thành (Heppner và Duckworth, 1981; Rota, 2005).
Microleps U.S.A. (Nearctic) Japmoth Images of imagines, larva and pupa Bedellia ehikella at Fauna Europaea.
Microleps U.S.A. (Nearctic) Japmoth Images of imagines, larva và pupa. ^ Bedellia ehikella at Fauna Europaea.
The larvae and pupae are collected and processed into bird food, fish bait and in the production of traditional medicines in Thailand and Indonesia.
Ấu trùng được người ta bắt để chế biến làm thức ăn cho chim, cá cảnh và dược phẩm truyền thống ở Thái Lan và Indonesia.
Ampelophaga rubiginosa rubiginosa Ampelophaga rubiginosa lohita Kishida & Yano, 2001 (Japan (Kyushu and the Ryukyu Archipelago)) Ampelophaga rubiginosa myosotis Kitching & Cadiou, 2000 (Taiwan) Larva Damage Pupa Ampelophaga rubiginosa myosotis “CATE Creating a Taxonomic eScicongdonginan.comce – Sphingidae”.

Xem thêm: Kích Thước Ống Inox 304 Tròn Đạt Tiêu Chuẩn Là Bao Nhiêu? Quy Cách Ống Inox Mới Nhất 03/2021

Ampelophaga rubiginosa rubiginosa Ampelophaga rubiginosa lohita Kishida & Yano, 2001 (Nhật Bản (Kyushu và quần đảo Ryukyu)) Ampelophaga rubiginosa myosotis Kitching & Cadiou, 2000 (Taiwan) Ampelophaga rubiginosa myosotis ^ “CATE Creating a Taxonomic eScicongdonginan.comce – Sphingidae”.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button