Là gì

Định Nghĩa Của Từ ” Security Là Gì, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

* danh từ
– sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
– tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ
=security police+ công an bảo vệ
=Security Council+ Hội đồng bảo an (Liên hiệp quốc)
– sự bảo đảm, vật bảo đảm
=security for a debt+ sự bảo đảm một món nợ
=to lend money without security+ cho vay không có vật bảo đảm
– (số nhiều) chứng khoán
=the security market+ thị trường chứng khoán
!security check
– sự thẩm tra lý lịch
!a security risk
– người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước
!to sand security for someone
– đứng bảo đảm cho ai

Đang xem: Security là gì

Xem thêm: ” Móc Áo Inox Cao Cấp Inox 304, Móc Áo Inox 304 Cao Cấp

an ninh của ; an ninh lại ; an ninh mà ; an ninh sẽ ; an ninh thì ; an ninh thưa ông ; an ninh tài chính ; an ninh ; an sinh ; an toa ; an toa ̀ ; an toàn của ; an toàn mà ; an toàn ; an toàn đó ; an tâm ; an ; anh ninh ; ba ̉ o mâ ̣ t ; ba ̉ o mâ ̣ ; ba ̉ o vê ̣ ; biện pháp an toàn ; bào mật ; bí mật ; bảo an ninh ; bảo an ; bảo hiểm ; bảo mật cho ; bảo mật này ; bảo mật ; bảo mật đi ; bảo mật đến ; bảo vê ; bảo vệ an ninh ; bảo vệ mà ; bảo vệ ; bảo vệ được ; bảo ; bảo đảm an ninh ; bảo đảm an toàn ; bảo đảm ; bọn an ninh ; bộ an ninh ; bộ phận bảo vệ ; c ba ̉ o vê ̣ ; c bảo mật ; chấp ; có an ninh ; có hệ thống bảo vệ ; cảnh sát sẽ ; cảnh sát ; cảnh ; gác ; gì ; hệ thống an ninh ; hệ thống an toàn của ; hệ thống an toàn ; hệ thống bảo mật ; hệ thống bảo vệ ; hệ thống ; i an ninh ; khoan đa ; khách ; kế hoạch ; là an ninh ; là nhân viên an ninh ; làm thủ tục mà ; làm thủ tục ; lực lượng an ninh ; máy ; mật ; n an ninh ; nhân viên an ninh ; nhân viên anh ninh ; nhân viên bảo ; nhân viên ; ninh tài chính ; ninh ; nền an ninh ; o vê ̣ ; phận an ninh ; quầy an ninh ; sự an toàn ; sự an ; sự bảo mật ; tay an ninh ; thôi ; thống an ninh ; thống bảo vệ ; thống mật ; thủ tục mà ; thủ tục ; tin bảo mật ; trung tâm ; tâm bảo mật ; viên an ninh ; viên ; vấn ; về an ninh ; về bảo mật ; vệ sĩ ; vệ sỹ ; vệ ; yên tâm về ; được an ninh ; được bảo vệ ; đảm bảo an toàn ; đảm bảo ; để bảo vệ ; đội an ninh ; động ; ́ i an ninh ; ̣ c ba ̉ o vê ̣ ; ̣ c bảo mật ; ̣ n an ninh ;
security

Xem thêm: Ký Hiệu Cảng Biển Trên Thế Giới, Bảng Mã Cảng

an ninh của ; an ninh lại ; an ninh mà ; an ninh sẽ ; an ninh thì ; an ninh thưa ông ; an ninh tài chính ; an ninh ; an sinh ; an toàn của ; an toàn mà ; an toàn ; an toàn đó ; an tâm ; an ; anh ninh ; ba ̉ o mâ ̣ ; ba ̉ o vê ̣ ; biện pháp an toàn ; bào mật ; bí mật ; bảo an ninh ; bảo an ; bảo hiểm ; bảo mật cho ; bảo mật này ; bảo mật ; bảo mật đi ; bảo mật đến ; bảo vê ; bảo vệ an ninh ; bảo vệ mà ; bảo vệ ; bảo vệ được ; bảo ; bảo đảm an ninh ; bảo đảm an toàn ; bảo đảm ; bọn an ninh ; bộ an ninh ; bộ phận bảo vệ ; c bảo mật ; chiếm ; chấp ; có an ninh ; có hệ thống bảo vệ ; cảnh sát sẽ ; cảnh sát ; cảnh ; gác ; gì ; hệ thống an ninh ; hệ thống an toàn của ; hệ thống an toàn ; hệ thống bảo mật ; hệ thống bảo vệ ; hệ thống ; i an ninh ; khoan đa ; khách ; kiê ; là an ninh ; là nhân viên an ninh ; làm thủ tục mà ; làm thủ tục ; lực lượng an ninh ; máy ; mật ; một ; n an ninh ; nhân viên an ninh ; nhân viên anh ninh ; nhân viên bảo ; nhân viên ; nhận lại ; nhận ; ninh tài chính ; ninh ; nền an ninh ; o vê ̣ ; phận an ninh ; quầy an ninh ; sâu ; sự an toàn ; sự an ; sự bảo mật ; tay an ninh ; thôi ; thống an ninh ; thống bảo vệ ; thống mật ; thủ tục mà ; thủ tục ; tin bảo mật ; tâm bảo mật ; tốt ; viên an ninh ; viên ; vấn ; về an ninh ; về bảo mật ; vệ sĩ ; vệ sỹ ; vệ ; yên tâm về ; yên ; được an ninh ; được bảo vệ ; đảm bảo an toàn ; đảm bảo ; để bảo vệ ; đội an ninh ; động ; ́ i an ninh ; ̣ c bảo mật ; ̣ n an ninh ; ̣ ; ổn ;

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button