Là gì

” So Bad Có Nghĩa Là Gì – So Bad Trong Câu Này Có Nghĩa Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: So bad có nghĩa là gì

*

*

*

Xem thêm: Ý Nghĩa Của Ngọc Phong Thủy Là Gì Công Dụng Và Cách Chọn Đá Phong Thủy

*

Bad (Econ) Hàng xấu.Bạn đang xem: So bad có nghĩa là gì+ Một mặt hàng hay sản phẩm gây ra PHẢN THOẢ DỤNG đối với người tiêu dùng. (Xem EXTERNALITY).bad /bæd/ thời quá khứ của bid tính từ xấu, tồi, dởbad weather: thời tiết xấu ác, bất lương, xấubad man: người ác, người xấubad blood: ác cảmbad action: hành động ác, hành động bất lương có hại cho, nguy hiểm chobe bad for health: có hại cho sức khoẻ nặng, trầm trọngto have a bad cold: bị cảm nặngbad blunder: sai lầm trầm trọng ươn, thiu, thối, hỏngbad fish: cá ươnto go bad: bị thiu, thối, hỏng khó chịubad smell: mùi khó chịuto feel bad: cảm thấy khó chịubad character (halfpenny, lot, penny, sort) (thông tục) đồ bất lương, kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đồ đê tiệnbad debt (xem) bebtbad egg (xem) eggbad hat (xem) hatbad food thức ăn không bổbad form sự mất dạybad shot (xem) shotbad tooth răng đauto go from bad to worse (xem) worsenothing so bad as not to be good for something không có cái gì là hoàn toàn xấu; trong cái không may cũng có cái maywith a bad grace (xem) grace danh từ vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấuto take the bad with the good: nhận cả cái may lẫn cái không mayto go to the bad phá sản; sa ngãto the bad bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợhe is 100đ to the bad: nó bị thiệt một trăm đồng; nó còn thiếu mọt trăm đồng thời quá khứ của bid (từ hiếm,nghĩa hiếm)hỏngbad block: khối hỏngbad break: ngắt hỏngbad order: bị hư hỏng về mặt cơ khí cần sửa chữabad sector: cung (từ) bị hỏngbad sector: cung hỏngbad sector: séctơ hỏngbad track: rãnh hỏngbad track table: bảng ghi rãnh hỏngxấubad conductor: vật dẫn xấubad ground: nền đất xấugoods in bad order: hàng loại xấuLĩnh vực: xây dựngtồibad branchingsự phân nhánh saibad breakngắt bị lỗibad breakngắt lỗibad breakngắt saibad chequeséc khốngbad command or file namelệnh hoặc tên tập tin không đúngbad contacttiếp xúc kémbad debtnợ khó đòibad fitlỏngbad orderxe xếp hàng không cânbad page breakngắt trang bị lỗibad page breakngắt trang saibad sheetvải trải giườngbad stylizationsự cách điệu vụng vềbad trackrãnh hưfreezing badkhay kết đôngfreezing badthùng kết đônghàng xấuallowance for bad debtsdự phòng cho các khoản nợ xấuallowance for bad debtstiền tạm cấp để bù cho nợ khó đòibad adquảng cáo kém chất lượngbad and doubtful accountnợ không thu đượcbad and doubtful accounttài khoản đáng ngờbad and doubtful accounttài khoản khó đòibad assetstài sản hư hỏngbad bargainhàng xấubad bargainviệc buôn bán lỗbad bargainviệc làm ăn xấubad buyhàng tồibad buymua giá đắtbad buysự mua lỗbad chequechi phiếu khốngbad chequechi phiếu không tiền bảo chứngbad chequechi phiếu mabad chequeséc trả lạibad claimđòi hỏi thiếu cơ sởbad coinđồng tiền kém giá trịbad coinđồng tiền xấubad cointiền xấubad debtnợ khêbad debt. nợ khó đòibad debtnợ thốibad debt accounttài khoản nợ khêbad debt accounttài khoản nợ khó đòibad debt insurancebảo hiểm nợ khêbad debt policybảo hiểm nợ khêbad debt policyđơn bảo hiểm nợ khêbad debt provisiondự phòng các khoản nợ khê (khó đòi)

*

Xem thêm: dán decal xe pkl

bad

Từ điển Collocation

bad adj.

1 not good; serious

VERBS be, look, sound | become, get The weather got very bad later in the day.

ADV. extremely, really, very | enough Things are bad enough without our own guns shelling us. | fairly, pretty, quite, rather John”s in a pretty bad mood this morning.

PREP. at He”s really bad at maths. | for Smoking is very bad for you.

2 not safe to eat

VERBS be, look, smell, taste The sausages tasted bad. | go, turn This meat has gone bad.

3 guilty/sorry

VERBS feel

ADV. really, very | enough I feel bad enough without you constantly telling me how it was all my fault! | fairly, pretty, quite, rather

PREP. about She felt pretty bad about leaving him.

Từ điển WordNet

adj.

having undesirable or negative qualities

a bad report card

his sloppy appearance made a bad impression

a bad little boy

clothes in bad shape

a bad cut

bad luck

the news was very bad

the reviews were bad

the pay is bad

it was a bad light for reading

the movie was a bad choice

below average in quality or performance

a bad chess player

a bad recital

nonstandard

so-called bad grammar

capable of harming

bad habits

bad air

smoking is bad for you

English Slang Dictionary

1. see my bad2. crack cocaine3. (US Black) good, exciting

Microsoft Computer Dictionary

adj. Acronym for broken as designed. Derogatory jargon for a product or device that consistently fails to work.

File Extension Dictionary

Brutus Application Definition File (HooBie Inc.)Oracle BAD FileRime Mailer Address File

English Synonym and Antonym Dictionary

worse|worstsyn.: evil unfavorable wrongant.: good Chuyên mục: Kiến Thức

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button