Là gì

“ Sống Ảo Tiếng Trung Là Gì, Học Tiếng Trung Giao Tiếp 拍 照 Chụp Hình

Sai lầm lớn nhất của việc học ngoại ngữ nói chung hay học tiếng Trung nói riêng là chỉ chăm chăm học theo lý thuyết sách vở. Thế nhưng bạn quên rằng, bất cứ ngôn ngữ gì mục tiêu cao nhất chính là dùng để giao tiếp, đối thoại.Bạn đang xem: Sống ảo tiếng trung là gì

Khi học tiếng Trung Quốc bạn nên thường xuyên cập nhật những khẩu ngữ, những từ “lóng” của giới trẻ Trung Quốc để giao tiếp trở nên thú vị hơn nhé!

Đang xem: Sống ảo tiếng trung là gì

*

*

Khẩu ngữ giới trẻ Trung Quốc thường dùng

1. 它妈的: tā ma de: con mẹ nó

2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo

3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) gái xấu

4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: Anh/ cô thật quá đáng

5. 脸皮真厚: liǎn pí zhēn hòu: Mặt dày

6. 滚开: gǔnkāi: cút

7. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba: Mày đi chết đi

8. 不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ

9. 阿乡: a xiāng: đồ nhà quê

10. 不是琐细的人: bú shì suǒxì de rén: không phải dạng vừa

11. 你妈的: nǐ mā de: ĐM mày

12. 你真的讨厌: nǐ zhēnde tǎoyàn: thật đáng ghét

13. 管好你自己的事吧: guǎn hǎo nǐ zījǐ de shì ba: lo tốt việc của mày đi

14. 你头有问题啊: nǐ tóu yǒu wēntí a: đầu mày có vấn đề à?

15. 你以为你是谁呀?: nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?: mày tưởng mày là ai?

16. 别打扰我了: bié dǎrǎo wǒ le: đừng làm phiền tao nữa

17. 关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến mày?

18. 我忍不住了: wǒ rěn bú zhù le: Tao hết chịu được mày rồi

19. 好吃懒做: hào chī lăn zuò: Đồ tham ăn lười làm

20. 你自找的: nǐ zì zhǎo de: Tự mày chuốc lấy

21. 神经病: shénjīngbìng: đồ thần kinh

22. 变态: biàntài: biến thái

23. 晕: yūn: bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói

25. 拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi( kiêu)

26. 真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt

27. 你想爱走啊你: nǐ xiǎng ài zǒu a nǐ: mày muốn ăn đập à?

28. 别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do

29. 你太 自私了: nǐ tài zìsī le: mày quá ích kỉ rồi

30. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le: mày thật bỉ ổi

31.

Xem thêm: Nfpa 13 Là Gì – Tổng Hợp Các Thông Tin

Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi Máy In Brother 2240D Báo Lỗi 4 Đèn, Cách Sửa Lỗi Máy In Brother Báo Nháy 4 Đèn

你这个蠢猪: nǐ zhe ge chǔn zhū: ngu như lợn

32. 不要自作聪明: bú yào zì zuò cōngmíng: đừng tự cho mình thông minh

33. 自作自受吧: zì zuò zì shòu ba: tự làm thì tự chịu

34. 饶了我吧: ráo le wǒ ba: xin tha cho tôi

35. 鬼才信你: guǐ cái xìn nǐ: có quỷ mới tin mày

36. 少跟我啰嗦: shǎo gēn wǒ luōsuō: đừng lải nhải với tao

37. 你疯了: nǐ fēng le: mày điên rồi

38. 我真对你没办法: wǒ zhēn duì nǐ méi bànfǎ: hết cách

39. 屁话: pì huà: nói bậy, nói càn

40. 走着瞧 = 等着瞧: zǒu zhe qiáo = děng zhe qiáo: hãy đợi đấy

41. 雷人: léi rén: shock

42. 神马都是浮云: shén mǎ dōu shì fúyún: tất cả đều là phù du

43. 鸭梨: yā lí: ngốc nghếch một cách đáng yêu

44. 举手之劳: jǔ shǒu zhī láo: dễ như trở bàn tay

45. 屌丝: diǎosī: dùng để chỉ con trai độ tuổi 20–30, dát gái, hành động kỳ cục

46. 屌爆了: diǎobàole: dùng để chỉ việc gì đó hay ho, cool ngầu

47. 富二代: fù èr dài: phú nhị đại

48. 白富美: báifùměi: từ diễn tả mơ ước của các cô gái trong thời đại ngày nay — mỹ nữ giàu có

49. 高富帅: gāo fù shuài: cao phú soái

50. 调情: tiáoqíng: thả thính

51. 年轻的水牛: niánqíng de shuǐniú: trẻ trâu

52. 无话可说: wúhuà kěshuō: cạn lời

53. 胡说霸道: húshuō bādào: nói xàm

54. 真精细: zhēn jīngxì: thật vi diệu

55. 虚假的生活: xūjiǎ de shēnghuó: ảo tung chảo

56. 虚幻生活: xūhuàn shēnghuó: sống ảo

57. 霸道: bàdào: bá đạo

58. 乱七八糟: luànqī bā zāo: tao lao

59. 抠门: kōumén: keo kiệt, bủn xỉn

60. 花痴: huā chī: mê trai

Trên đây là những khẩu ngữ ‘lóng’ thường gặp trong tiếng Trung. Hy vọng thông qua bài viết của Review Trung Quốc sẽ giúp bạn có được những từ vựng thú vị để giao tiếp với bạn bè học tiếng Hán.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button