Là gì

tên tiếng trung của bạn là gì quiz

Đang xem: Tên tiếng trung của bạn là gì quiz

Xem thêm: Cách Chia Sẻ Máy In Qua Mạng Lan Win 7, Hướng Dẫn Chia Sẻ Máy In Qua Mạng Lan Hoặc Wifi

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Bên cạnh Tên tiếng Anh của bạn là gì? congdonginan.com xin giới thiệu đến các bạn Tên tiếng Trung của bạn là gì? đã được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ mang đến những bất ngờ thú vị về tên gọi của bạn trong tiếng Trung. Đồng thời cũng rất hữu ích cho các bạn khi giới thiệu tên mình với những người bạn Trung Quốc.

Mẫu câu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Tên tiếng Anh hay cho bé gái

Tên tiếng Anh hay cho con trai

Xem thêm: Giấy In Thẻ Nhựa 3 Lớp Pvc Khổ A4 ₫400, Phôi Thẻ Nhựa 3 Lớp

STT Tên tiếng Việt
Tên tiếng Trung 1
AN 安 an 2
ANH 英 yīng 3
Á 亚 Yà 4
ÁNH 映Yìng 5
ẢNH 影 Yǐng 6
ÂN 恩 Ēn 7
ẤN 印 Yìn 8
ẨN 隐 Yǐn 9
BA 波 Bō 10
BÁ 伯 Bó 11
BÁCH 百 Bǎi 12
BẠCH 白 Bái 13
BẢO 宝 Bǎo 14
BẮC 北 Běi 15
BẰNG 冯 Féng 16
BÉ 閉 Bì 17
BÍCH 碧 Bì 18
BIÊN 边 Biān 19
BÌNH 平 Píng 20
BÍNH 柄 Bǐng 21
BỐI 贝 Bèi 22
BÙI 裴 Péi 23
CAO 高 Gāo 24
CẢNH 景 Jǐng 25
CHÁNH 正 Zhèng 26
CHẤN 震 Zhèn 27
CHÂU 朱 Zhū 28
CHI 芝 Zhī 29
CHÍ 志 Zhì 30
CHIẾN 战 Zhàn 31
CHIỂU 沼 Zhǎo 32
CHINH 征 Zhēng 33
CHÍNH 正 Zhèng 34
CHỈNH 整 Zhěng 35
CHUẨN 准 Zhǔn 36
CHUNG 终 Zhōng 37
CHÚNG 众 Zhòng 38
CÔNG 公 Gōng 39
CUNG 工 Gōng 40
CƯỜNG 强 Qiáng 41
CỬU 九 Jiǔ 42
DANH 名 Míng 43
DẠ 夜 Yè 44
DIỄM 艳 Yàn 45
DIỄN 演 Yǎn 46
DIỆP 叶 Yè 47
DIỆU 妙 Miào 48
DOANH 嬴 Yíng 49
DOÃN 尹 Yǐn 50
DỤC 育 Yù 51
DUNG 蓉 Róng 52
DŨNG 勇 Yǒng 53
DUY 维 Wéi 54
DUYÊN 缘 Yuán 55
DỰ 吁 Xū 56
DƯƠNG 羊 Yáng 57
DƯƠNG 杨 Yáng 58
DƯỠNG 养 Yǎng 59
ĐẠI 大 Dà 60
ĐÀO 桃 Táo 61
ĐAN 丹 Dān 62
ĐAM 担 Dān 63
ĐÀM 谈 Tán 64
ĐẢM 担 Dān 65
ĐẠM 淡 Dàn 66
ĐẠT 达 Dá 67
ĐẮC 得 De 68
ĐĂNG 登 Dēng 69
ĐĂNG 灯 Dēng 70
ĐẶNG 邓 Dèng 71
ĐÍCH 嫡 Dí 72
ĐỊCH 狄 Dí 73
ĐINH 丁 Dīng 74
ĐÌNH 庭 Tíng 75
ĐỊNH 定 Dìng 76
ĐIỀM 恬 Tián 77
ĐIỂM 点 Diǎn 78
ĐIỀN 田 Tián 79
ĐIỆN 电 Diàn 80
ĐIỆP 蝶 Dié 81
ĐOAN 端 Duān 82
ĐÔ 都 Dōu 83
ĐỖ 杜 Dù 84
ĐÔN 惇 Dūn 85
ĐỒNG 仝 Tóng 86
ĐỨC 德 Dé 87
ẤM 錦 Jǐn 88
GIA 嘉 Jiā 89
GIANG 江 Jiāng 90
GIAO 交 Jiāo 91
GIÁP 甲 Jiǎ 92
QUAN 关 Guān 93
HÀ 何 Hé 94
HẠ 夏 Xià 95
HẢI 海 Hǎi 96
HÀN 韩 Hán 97
HẠNH 行 Xíng 98
HÀO 豪 Háo 99
HẢO 好 Hǎo 100
HẠO 昊 Hào 101
HẰNG 姮 Héng 102
HÂN 欣 Xīn 103
HẬU 后 hòu 104
HIÊN 萱 Xuān 105
HIỀN 贤 Xián 106
HIỆN 现 Xiàn 107
HIỂN 显 Xiǎn 108
HIỆP 侠Xiá 109
HIẾU 孝 Xiào 110
HINH 馨 Xīn 111
HOA 花 Huā 112
HÒA 和 Hé 113
HÓA 化 Huà 114
HỎA 火 Huǒ 115
HỌC 学 Xué 116
HOẠCH 获 Huò 117
HOÀI 怀 Huái 118
HOAN 欢 Huan 119
HOÁN 奂 Huàn 120
HOẠN 宦 Huàn 121
HOÀN 环 Huán 122
HOÀNG 黄 Huáng 123
HỒ 胡 Hú 124
HỒNG 红 Hóng 125
HỢP 合 Hé 126
HỢI 亥 Hài 127
HUÂN 勋 Xūn 128
HUẤN 训 Xun 129
HÙNG 雄 Xióng 130
HUY 辉 Huī 131
HUYỀN 玄 Xuán 132
HUỲNH 黄 Huáng 133
HUYNH 兄 Xiōng 134
HỨA 許 (许) Xǔ 135
HƯNG 兴 Xìng 136
HƯƠNG 香 Xiāng 137
HỮU 友 You 138
KIM 金 Jīn 139
KIÊN 缘 Jiān 140
KIỀU 翘 Qiào 141
KIỆT 杰 Jié 142
KHA 轲 Kē 143
KHANG 康 Kāng 144
KHẢI 啓 (启) Qǐ 145
KHẢI 凯 Kǎi 146
KHÁNH 庆 Qìng 147
KHOA 科 Kē 148
KHÔI 魁 Kuì 149
KHUẤT 屈 Qū 150
KHUÊ 圭 Guī 151
KỲ 淇 Qí 152
LẠI 吕 Lǚ 153
LẠI 赖 Lài 154
LAN 兰 Lán 155
LÀNH 令 Lìng 156
LÃNH 领 Lǐng 157
LÂM 林 Lín 158
LEN 縺 Lián 159
LÊ 黎 Lí 160
LỄ 礼 Lǐ 161
LI 犛 Máo 162
LINH 泠Líng 163
LIÊN 莲 Lián 164
LONG 龙 Lóng 165
LUÂN 伦 Lún 166
LỤC 陸 Lù 167
LƯƠNG 良 Liáng 168
LY 璃 Lí 169
LÝ 李 Li 170
MÃ 马 Mǎ 171
MAI 梅 Méi 172
MẠNH 孟 Mèng 173
MỊCH 幂 Mi 174
MINH 明 Míng 175
MỔ 剖 Pōu 176
MY 嵋 Méi 177
MỸ – MĨ 美 Měi 178
NAM 南 Nán 179
NHẬT 日 Rì 180
NHÀN 鹇 (鷴) Xián 181
NHÂN 人 Rén 182
NHI 儿 Er 183
NHIÊN 然 Rán 184
NHƯ 如 Rú 185
NINH 娥 É 186
NGÂN 银 Yín 187
NGỌC 玉 Yù 188
NGÔ 吴 Wú 189
NGỘ 悟 Wù 190
NGUYÊN 原 Yuán 191
NGUYỄN 阮 Ruǎn 192
NỮ 女 Nǚ 193
PHAN 藩 Fān 194
PHẠM 范 Fàn 195
PHI 菲 Fēi 196
PHÍ 费 Fèi 197
PHONG 峰 Fēng 198
PHONG 风 Fēng 199
PHÚ 富 Fù 200
PHÙ 扶 Fú 201
PHƯƠNG 芳 Fāng 202
PHÙNG 冯 Féng 203
PHỤNG 凤 Fèng 204
PHƯỢNG 凤 Fèng 205
QUANG 光 Guāng 206
QUÁCH 郭 Guō 207
QUÂN 军 Jūn 208
QUỐC 国 Guó 209
QUYÊN 娟 Juān 210
QUYẾT 决 Jué 211
QUỲNH 琼 Qióng 212
SANG 瀧 shuāng 213
SÁNG 214
SÂM 森 Sēn 215
SẨM 審 Shěn 216
SONG 双 Shuāng 217
SƠN 山 Shān 218
TẠ 谢 Xiè 219
TÀI 才 Cái 220
TÀO 曹 Cáo 221
TÂN 新 Xīn 222
TẤN 晋 Jìn 223
TĂNG 曾 Céng 224
THÁI 泰 Zhōu 225
THANH 青 Qīng 226
THÀNH 城 Chéng 227
THÀNH 成 Chéng 228
THÀNH 诚 Chéng 229
THẠNH 盛 Shèng 230
THAO 洮 Táo 231
THẢO 草 Cǎo 232
THẮNG 胜 Shèng 233
THẾ 世 Shì 234
THI 诗 Shī   235
THỊ 氏 Shì 236
THIÊM 添 Tiān 237
THỊNH 盛 Shèng 238
THIÊN 天 Tiān 239
THIỆN 善 Shàn 240
THIỆU 绍 Shào 241
THOA 釵 Chāi 242
THOẠI 话 Huà 243
THỔ 土 Tǔ 244
THUẬN 顺 Shùn 245
THỦY 水 Shuǐ 246
THÚY 翠Cuì 247
THÙY 垂 Chuí 248
THÙY 署 Shǔ 249
THỤY 瑞 Ruì 250
THU 秋 Qiū 251
THƯ 书 Shū 252
THƯƠNG 鸧 Cāng 253
THƯƠNG 怆 Chuàng 254
TIÊN 仙 Xian 255
TIẾN 进 Jìn 256
TÍN 信 Xìn 257
TỊNH 净 Jìng 258
TOÀN 全 Quán 259
TÔ 苏 Sū 260
TÚ 宿 Sù 261
TÙNG 松 Sōng 262
TUÂN 荀 Xún 263
TUẤN 俊 Jùn 264
TUYẾT 雪 Xuě 265
TƯỜNG 祥 Xiáng 266
TƯ 胥 Xū 267
TRANG 妝 Zhuāng 268
TRÂM 簪 Zān 269
TRẦM 沉 Chén 270
TRẦN 陈 Chén 271
TRÍ 智 Zhì 272
TRINH 貞 贞 Zhēn 273
TRỊNH 郑 Zhèng 274
TRIỂN 展 Zhǎn 275
TRUNG 忠Zhōng 276
TRƯƠNG 张Zhāng 277
TUYỀN 璿 Xuán 278
UYÊN 鸳 Yuān 279
UYỂN 苑 Yuàn 280
VĂN 文 Wén 281
VÂN 芸 Yún 282
VẤN 问 Wèn 283
VĨ 伟 Wěi 284
VINH 荣 Róng 285
VĨNH 永 Yǒng 286
VIẾT 曰 Yuē 287
VIỆT 越 Yuè 288
VÕ 武 Wǔ 289
VŨ 武 Wǔ 290
VŨ 羽 Wǔ 291
VƯƠNG 王 Wáng 292
VƯỢNG 旺 Wàng 293
VI 韦 Wéi 294
VY 韦 Wéi 295
Ý 意 Yì 296
YẾN 燕 Yàn 297
XÂM 浸 Jìn 298
XUÂN 春 Chūn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button