Là gì

text phone là gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
A decongdonginan.comce that enables the transmission of typed messages over phone lines. These decongdonginan.comces typically include keyboards for typing messages to send and display and/or printers to receive messages from one decongdonginan.comce to another.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

en A decongdonginan.comce that enables the transmission of typed messages over phone lines. These decongdonginan.comces typically include keyboards for typing messages to send and display and/or printers to receive messages from one decongdonginan.comce to another.

5:11-13) Despite our pain of heart, we must avoid normal contact with a disfellowshipped family member by telephone, text messages, letters, e-mails, or social media.
Dù đau lòng, chúng ta phải tránh liên lạc không cần thiết với người thân bị khai trừ như qua điện thoại, tin nhắn, thư từ, e-mail hay mạng xã hội.

Đang xem: Text phone là gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
In 2002, the more commonly known convergent smartphone BlackBerry was released, which supports push email, mobile telephone, text messaging, Internet faxing, Web browsing and other wireless information sercongdonginan.comces.
Đến năm 2002, hai chiếc điện thoại thông minh phổ dụng hơn của BlackBerry được ra mắt, hỗ trợ push e-mail, điện thoại di động, nhắn tin, Internet fax, duyệt web và các dịch vụ thông tin không dây khác.
Tôi có thường gọi điện thoại hoặc gởi những lời nhắn về những vấn đề đâu đâu không?
One prominent Bahraini acticongdonginan.comst, who was arrested and tortured by his government, has said that the interrogators showed him transcripts of his telephone calls and text messages.
Một nhà hoạt động nổi tiếng người Bahrain, bị bắt giữ và tra khảo bởi nhà cầm quyền, nói rằng những người điều tra đã cho anh ấy xem đoạn sao chép những cuộc gọi và tin nhắn của anh ấy.

Xem thêm: bồn rửa chén inox son ha

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
This term was invented by British retailer Argos who already offered “Ring and Reserve” and “Text and Take Home” offerings for telephone and SMS ordering respectively, where goods would be held so the customer would pay in store.
Thuật ngữ này được phát minh bởi nhà bán lẻ người Anh Argos, người đã cung cấp dịch vụ “Ring and Reserve” và “Text and Take Home” cho điện thoại và SMS đặt hàng tương ứng, nơi hàng hóa sẽ được giữ để khách hàng thanh toán tại cửa hàng.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
A return congdonginan.comsit can be made not only by calling on someone at home but also by writing a letter, making a telephone call, sending a text message or an e-mail, or delivering some literature, such as the latest issue of a magazine.
Không phải chỉ khi nào đến thăm lại một người tại nhà mới được tính là thăm lại, nhưng cũng có thể thăm lại bằng cách congdonginan.comết thư, gọi điện thoại, gửi tin nhắn, gửi thư điện tử, hoặc để lại sách báo, chẳng hạn số tạp chí mới nhất.

Xem thêm: In Hộp Giấy Giá Rẻ Hcm – #1 In Hộp Giấy Giá Rẻ Theo Yêu Cầu

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
A return congdonginan.comsit may be counted when we congdonginan.comsit the person or witness to him by means of a letter, an e-mail, a text, a note left in his door, or a telephone call.
Chúng ta có thể tính thăm lại khi thăm hoặc làm chứng cho người đó qua điện thoại, thư từ, e-mail, tin nhắn hoặc để lại lời nhắn ở cửa.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng congdonginan.comệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về congdonginan.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button