Là gì

Thép Cb300 Là Gì ? Cường Độ Chịu Kéo, Phân Loại Mác Thép, Bảng Tra 2022

Chúng tôi đồng ý rằng có quá nhiều mác thép hiện nay trên thị trường và chúng rất dễ làm người tiêu dùng bối rối khi lựa chọn.

Đang xem: Thép cb300 là gì

Nhưng thực tế là bạn không cần phải biết hết mọi thứ mà chỉ cần quan tâm đến những thứ quan trọng nhất để trở thành người tiêu dùng thông thái.

Vậy, mác thép là gì? Thông số tiêu chuẩn trên mác thép mang ý nghĩa cụ thể như thế nào? Có những tiêu chuẩn đánh giá nào và những loại nào được sử dụng phổ biến hiện nay?

Trong bài viết này Tôn Nam Kim sẽ chia sẻ với bạn mọi thứ bạn cần biết.

Bắt đầu nhé!

Thép cb300 là gì

Mác thép CB300 hay còn được gọi là CB3. Việc nắm rõ về khái niệm, cường độ chịu lực và đặc tính của thép khi xây dựng có lẽ là điều mà bất cứ người dùng nào cùng nên biết.

Mác thép là gì?

Mác thép là thuật ngữ chuyên ngành dùng để biểu hiện cho độ chịu lực của thép. Hay nói cách khác mác thép là khả năng chịu lực của thép. Nó cho biết khả năng chịu lực lớn hay nhỏ của sản phẩm thép đó.

*
*
*
*
*
*
*
*
*

Bảng tra mác thép

*
*
*

Như đã giải thích ở tiêu chuẩn Việt Nam ở phần trước, thép CT34 thuộc phân nhóm A (quy định đảm bảo tính chất cơ học), còn thép CCT34 thuộc phân nhóm C (quy định cả hai tính chất: cơ tính và thành phần hóa học).

So sánh mác thép cb300 và thép cb300v

Có lẽ khi nghe tới CB300, người ta thường hay nhận thấy một cụm từ đi kèm nữa là mác thép cb300v. Và điều này đã khiến cho nhiều người cảm thấy băn khoăn rằng liệu 2 tên gọi này có điểm gì khác nhau không?

Vậy thì ngay sau đây sẽ là những giải đáp chi tiết nhất mà bạn nên biết khi sử dụng mác thép cb 300 và cb300v

Về cơ bản, thép cb300 và thép cb300v đều có thông số kỹ thuật, cường độ chịu lực và giới hạn chảy là giống nhau. Trong ký hiệu của CB300V thì chữ V cuối cùng là ký hiệu viết tắt của thép thanh vằn

Tiêu chuẩn mác thép này thường sẽ chỉ được áp dụng cho các loại thép thanh vằn ở dạng cây thẳng. Tuy nhiên, trong một vài trường hợp, CB300V cũng được áp dụng cho các loại thép thanh vằn dạng cuộn hoặc các sản phẩm thép được nắn thẳng.

Đồng thời, yêu cầu đối với gân thép thì thép thanh vằn bắt buộc phải được thiết kế có gân ngang. Còn đối với các sản phẩm gân dọc thì là không bắt buộc.

Ngoài ra, các sản phẩm thép thanh vằn theo tiêu chuẩn mác cb300v phải có ít nhất hai hàng gân ngang phân bố đều xung quanh chu vi của thanh thép. Và các gân ngang trong từng hàng phải được phân bố đều đặn trên toàn bộ chiều dài của cây thép, ngoại trừ vị trí ghi nhãn.

Báo giá thép cb 300 chi tiết

Trên thị trường hiện nay, khá nhiều các thương hiệu thép nổi tiếng như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina,… đều nhận sản xuất và cung cấp các loại thép mác cb300. Đồng thời, sản phẩm cũng được cung cấp trên thị trường với nhiều kích thước đa dạng và quy cách khác nhau

Do đó mà giá thép cb300 cũng sẽ vì vậy mà có sự chênh lệch giữa từng sản phẩm. Và sau đây sẽ chỉ là bảng giá thép cb300 ở mức trung bình trên thị trường. Giúp bạn phần nào định hướng được mức giá cơ bản của các sản phẩm thép cb300

STT Đường kính cây thép ĐVT Trọng lượng (kg/cây) Giá thép
1 D10 Độ dài (11.7m) 7.21 72.000
2 D12 Độ dài (11.7m) 10.39 104.000
3 D14 Độ dài (11.7m) 14.13 142.000
4 D16 Độ dài (11.7m) 18.47 188.000
5 D18 Độ dài (11.7m) 23.38 237.000
6 D20 Độ dài (11.7m) 28.85 299.000
7 D22 Độ dài (11.7m) 34.91 365.000
8 D25 Độ dài (11.7m) 45.09 469.000
9 D28 Độ dài (11.7m) 56.56 Liên hệ
10 D32 Độ dài (11.7m) 78.83 Liên hệ

Lưu ý, mức giá trên đây có thể sẽ thay đổi tùy theo biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng. Hoặc bảng giá thép cb300 cũng sẽ có sự chênh lệch tùy vào từng thương hiệu và đơn vị cung cấp

Mác thép SS400

Thép SS400 là gì?

Thép SS400 là loại mác thép cacbon thông thường, thép dùng trong chế tạo chi tiết máy, khuôn mẫu… theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JIS G3101 (1987).

Thép SS400 dạng tấm thường được sản xuất trong quá trình luyện thép cán nóng thông qua quá trình cán thường ở nhiệt độ trên 1000℃ để tạo thành phẩm cuối cùng.

Thép SS400 tấm có màu xanh, đen, tối đặc trưng, đường mép biên thường bo tròn, xù xì, biên màu gỉ sét khi để lâu. Trong khi đó các loại thép SS400 dạng cuộn thường được sản xuất trong quá trình cán nguội ở nhiệt độ thấp.

Xem thêm: Máy In Nhanh Ricoh – Máy In Màu Công Nghiệp Ricoh

Ký hiệu thép SS400

Trong ký hiệu SS400, hai chữ SS là viết tắt của Steel Structure (kết cấu thép), còn chỉ số 400 phía sau thể hiện độ bền kéo (đơn vị N/mm2).

Các loại thép có ký hiệu này có giới hạn bền kéo từ khoảng 400-510 MPa. Độ bền kéo này xấp xỉ ngang bằng với mác thép CT3 của Nga, CT42, CT51 của Việt Nam, Q235 của Trung Quốc…

Mác thép SS400 nằm trong nhóm “Rolled steel for general structures” (thép cán thông dụng). Các mác thép này không quy định nghiêm về thành phần, miễn là thép có thành phần hóa học PCarbon (C) không được xác định trong tiêu chuẩn.Mangan (Mn) không được xác định trong tiêu chuẩn.Phần trăm Phốt pho (P) tối đa là 0.050%.Phần trăm Lưu huỳnh (S) tối đa là 0.050%.

Đặc điểm của thép SS400

Bền kéo (tensile strength): 400-510 Mpa

Bền chảy chia theo độ dày:

Nhỏ hơn 16 mm: 245 MpaTừ 16 – 40 mm: 235 MpaLớn hơn 40 mm: 215 Mpa

Độ dãn dài tương đối % chia theo độ dày

Nhỏ hơn 25 mm: 20 %Lớn hơn hoặc bằng 25 mm: 24 %

Đây là loại thép được sử dụng phổ biến, cho ra các sản phẩm thép có tính ứng dụng cao trong ngành công nghiệp nặng ở nước ta và nhiều nước trên thế giới.

Mác thép C45

Thép C45 là gì?

Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1766-75, thép C45 là loại thép cacbon kết cấu chất lượng tốt với nồng độ cacbon trong thép vào khoảng 0.45%.

Đây là loại mác thép hay được sử dụng để tạo ra các sản phẩm thép có tính ứng dụng cao trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng như: Bulong ốc vít, ty ren, bánh đà…

Loại mác thép này hay được sử dụng để chế tạo bulong móng, ốc vít…

Ký hiệu của thép C45

Trong ký hiệu mác thép C45, chữ Chữ “C” là kí hiệu của thép Cacbon, còn số 45 tương ứng phía sau thể hiện trong mác thép có chứa hàm lượng Cacbon là 0,45%.

Bên cạnh thành phần chính là cacbon, loại thép này còn chứa các tạp chất khác như silic, mangan, lưu huỳnh, crom, phốt pho, đồng, niken…

Thành phần hóa học của thép C45

Thành phần hóa học của thép C45 bao gồm:

Cacbon từ 0.42 – 0.50%Silic từ 0.17 – 0.37%Mangan từ 0.50 – 0.80%Photpho và lưu huỳnh ≤ 0.040%Crom và Niken ≤ 0.25%

Đặc điểm của thép C45

Mác thép C45 có chỉ số độ bền như sau:

Độ bền đứt σb (Mpa): 610Độ bền chảy σc (Mpa): 360Độ giãn dài tương đối δ (%): 16Độ cứng HRC: 23

Do có độ bền kéo từ 570-690 Mpa, thép C45 có khả năng chống bào mòn, chống oxy hóa tốt và chịu được tải trọng cao.

Xem thêm: Máy In Ảnh Giấy Nhiệt Canon Selphy Cp910 (Khổ 10 X 15Cm/ Wifi

Tính đàn hồi tốt, khả năng chịu được va đập mạnh của thép C45 cũng được thể hiện bởi độ bền kéo và giới hạn chảy cao.

Do đó, để biết được các thông tin chi tiết khác về sản phẩm thép cb300 là gì. Cũng như bảng giá thép mới và chính xác nhất mỗi ngày. Bạn có thể liên hệ trực tiếp tới chúng tôi. Để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button