Là gì

” Thiết Bị Công Nghệ Tiếng Anh Là Gì ? Thiết Bị Điện Tử In English

Ngoài những từ vựng tiếng Anh cơ bản thì những cụm từ thường gặp trong ngành công nghệ sẽ giúp các bạn làm việc tốt hơn đó.

Đang xem: Thiết bị công nghệ tiếng anh là gì

Tất tần tật tính từ tiếng Anh miêu tả tính cách con người

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến báo chí

Học từ vựng tiếng Anh về các vấn đề xã hội

Tổng hợp những cụm từ tiếng Anh thường gặp trong ngành công nghệ

Chúng ta đang sống trong thời đại phát triển của công nghệ thông tin, thời đại dành cho công nghệ. Nếu không biết sử dụng công nghệ, không biết tiếng Anh thì thật sự là thiếu sót. Những công nghệ mới, thiết bị hiện đại trên thế giới chủ yếu sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh để hoạt động. Vì vậy hãy bổ sung cho mình những cụm từ thông dụng để hiểu rõ hơn về ngành này nhé.

*

Những từ vựng tiếng Anh liên quan đến công nghệ

– social media: mạng xã hội

– silver surfer: một người cao tuổi sử dụng Internet

– send an attachment: gửi mail có tệp đính kèm

– rocket science: một chủ đề rất phức tạp, khó khăn

– out of steam: mệt mỏi

– operating system: hệ điều hành

– light years ahead: rất tiến bộ, đi trước thời đại

– Large-screen display (LSD): Màn hình ảnh rộng

– large screen: màn hình lớn

– hold the line: (điện thoại) giữ máy

– geek: chuyên viên công nghệ

– gadget: thiết bị (công nghệ)

– essential: thiết yếu, chủ yếu/ yếu tố cần thiết (n)

– download (podcasts): tải về

– digital editing: biên tập (ảnh hoặc phim) trên máy tính.

– desktop PC: máy tính cá nhân để bàn (máy tính để bàn)

– On/at the cutting edge (of sth): đi đầu, hàng đầu (trong lĩnh vực nào đó)

– cutting-edge: thứ gì đó tiên tiến và dẫn đầu

– computer fatigue/techie: tình trạng mệt mỏi khi sử dụng máy tính một thời gian dài

– computer buff: Chuyên gia máy tính

– computer age: Thời đại tin học

– to back up files: sao lưu dữ liệu

– to be stuck behind a computer: sử dụng máy tính trong một thời gian dài

– to boot up: khởi động máy tính

– to browse websites: tìm kiếm website

– to crash: dừng hoạt động (bị hỏng)

– to go online: sử dụng Internet

– to pull the plug: ngừng một hoạt động nào đó.

– to push someone's buttons: làm việc gì đó để chọc tức người khác (cố ý)

– to surf the web: lướt web

– to upgrade: nâng cấp

– well-oiled machine: cái gì đó (ai đó) làm việc rất hiệu quả, rất ăn ý.

– widespread computer use: dùng để nói về người thường xuyên sử dụng máy tính

*

Có thêm vốn từ giúp bạn tìm hiểu ngành công nghệ dễ dàng hơn

– Wi-Fi hotspots: điểm truy cập Internet công cộng/ đầu phát sóng Wi-Fi

– wireless network: mạng không dây (Wi-Fi)

– word processing: đánh máy

– to bookmark a webpage đánh dấu trang web (để tiện xem lại khi cần)

– to cut and paste: cắt dán chữ trên máy tính

– to enter a web address: đánh tên địa chỉ web

– high-spec (laptop): mạnh và hiện đại

– Internet security: an ninh mạng

– intranet: mạng nội bộ

– video conferencing: cuộc họp truyền hình ảnh qua mạng

– IoT: mạng lưới vạn vật kết nối Internet hoặc mạng lưới thiết bị kết nối Internet.

Xem thêm: Độ Bền Dây Kẽm Inox, Dây Nhôm Các Loại, Cuộn Dây Inox 201, 304, 316

– Cloud-based: điện toán đám mây

– CES (Consumer Electronic Show): triển lãm hàng điện tử (tiêu dùng)

– Geek, Geeky, Nerd: Là thuật ngữ ám chỉ những người thích, yêu thích và đam mê công nghệ theo hướng tích cực.

– Virtual Reality (VR): thuật ngữ dùng để miêu tả môi trường được giả lập bởi con người.

– Augumented Reality (AR): kính tăng cường thực tế ảo.

– HoloLens: Là một thấu kính thực tế ảo chạy trên nền Windows 10, cho phép bạn nhìn thấy các nội dung ảo lên trên nền những hoạt động đang diễn ra ở thực tế nhờ công nghệ của Windows Holographics.

Xem thêm: Sửa Máy In Báo Lỗi Jam Rear, Sửa Máy In Brother Báo Lỗi Paper Jam

Các bạn nên lưu lại những cụm từ tiếng Anh thường gặp trong ngành công nghệ mà chúng tôi chia sẻ ở trên để vận dụng vào công việc cũng như giao tiếp hàng ngày nhé. Chắc chắn khi sử dụng các thiết bị công nghệ, bạn sẽ gặp những cụm từ trên đó. Hãy cố gắng ghi nhớ những từ vựng thông dụng này nhé.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button