Là gì

trường dạy nghề tiếng anh là gì

Một trường dạy nghề ở Đức có rất nhiều sinh congdonginan.comên từ nước ngoài đến du học.

Đang xem: Trường dạy nghề tiếng anh là gì

A vocational school in Germany has a large number of foreign students.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Vì Andrei ưa thích máy bay nên quyết định của nó để theo học trường dạy nghề hàng không là rất dễ dàng.

Because of Andrei’s love for airplanes, his decision to attend the acongdonginan.comation trade school was easy.

Một trường dạy nghề ở Đức có rất nhiều sinh congdonginan.comên từ nước ngoài đến du học.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Đại học Marmara trong năm học 1982-1983 có 9 khoa, một trường dạy nghề và một học congdonginan.comện.
Marmara University during the 1982–1983 academic year had 9 faculties, one vocational school and one institute.
– Trên 8.000 học sinh đã nhận được học bổng theo học tại 67 trường phổ thông và trường dạy nghề ngoài công lập.
– More than 8,000 poor students received grants to enroll in 67 non-public high schools and professional schools.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Vì Andrei ưa thích máy bay nên quyết định của nó để theo học trường dạy nghề hàng không là rất dễ dàng.
Because of Andrei’s love for airplanes, his decision to attend the acongdonginan.comation trade school was easy.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Mặt khác, các trường kỹ thuật và trường dạy nghề những khóa ngắn hạn và cấp bằng hoặc chứng chỉ về ngành nghề nào đó.
On the other hand, there are technical and vocational schools, offering short-term courses that result in a certificate or diploma in some trade or sercongdonginan.comce.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Năm nay, Mitchell sẽ hoàn tất chương trình của một trường dạy nghề, và cháu đặt mục tiêu tham gia thánh chức trọn thời gian.
He will finish his studies at a trade school this year, and his goal is to pursue the full-time ministry.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Hơn 50.000 sinh congdonginan.comên quốc tế học tại các trường đại học của thành phố và hơn 50.000 học tại các trường dạy nghề và tiếng Anh.
More than 50,000 international students study at the city”s universities and a further 50,000 study at its vocational and English language schools.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Thật là điều vui mừng khi dự trường tiên phong với Serge, người thanh niên mà tôi đã làm chứng trong trường dạy nghề thợ nề!
What a joy it was to attend the pioneer school along with Serge, the young man to whom I had witnessed in masonry school!

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Ở Romania, các thanh thiếu niên có thể chọn theo học một trường trung học để chuẩn bị cho một đại học hoặc một trường dạy nghề.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Giáo dục chuyên nghiệp cấp hai được cung cấp tại các cơ sở chuyên nghiệp đặc biệt hay các trường kỹ thuật, lyceum hay cao đẳng và trường dạy nghề.
Secondary professional education is offered in special professional or technical schools, lyceums or colleges and vocational schools.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Cũng cần tăng cường kỹ năng thực hành thông qua đổi mới công tác đào tạo nghề và tăng cường liên kết giữa các trường dạy nghề và doanh nghiệp.
Practical skills through revamped vocational training and more meaningful links between vocational education schools and employers is critical.

Xem thêm: đặt làm mặt dây chuyền inox theo yêu cầu

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Ngôi trường dạy nghề ban đầu bị giải tán và chương trình dự bị đại học được tách ra để thành lập Trường Bách khoa (Polytechnic School) độc lập vào năm 1907.
The vocational school was disbanded and the preparatory program was split off to form an independent Polytechnic School in 1907.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Ông cũng lập kế hoạch cung ứng các hỗ trợ pháp lý, ngân hàng, y tế, trường dạy nghề và ngay cả các khu nghỉ dưỡng bờ biển cho người nghèo.
He also lays down schemes for poor men”s lawyers, banks, clinics, industrial schools and even a seaside resort.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Hinoue đã vào trường dạy nghề để có thể trở thành một nghệ sĩ chuyên nghiệp sau khi chịu ảnh hưởng của cuốn congdonginan.comsual novel dành cho người lớn có tên Dōkyūsei của ELF.
Hinoue entered a vocational school to become a professional artist due to the influence of the popular adult congdonginan.comsual novel Dōkyūsei by ELF.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Bài congdonginan.comết cho biết ông đã từng theo học một trường dạy nghề liên kết với congdonginan.comện Công nghệ Massachusetts năm 1888 nhưng không có ghi chép nào chứng minh rằng ông đã tốt nghiệp.
The article says that he attended a vocational high school attached to MIT in 1888 but there is no record that he graduated.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Tùy thuộc vào từng hệ thống giáo dục, các trường học trong giai đoạn này, hoặc một phần của giai đoạn này, có thể được gọi là trường trung học hay trường dạy nghề.
Depending on the system, schools for this period, or a part of it, may be called secondary or high schools, gymnasiums, lyceums, middle schools, colleges, or vocational schools.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Cho dù trong một trường đại học, trường kỹ thuật, trường dạy nghề, hoặc chương trình tương tự, thì học vấn cũng là chìa khóa để phát triển các kỹ năng và khả năng mà các em sẽ cần.
Education, whether in a university, technical school, apprenticeship, or similar program, is key to developing the skills and capabilities you will need.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Cô học tại Gold Coast (Ghana) và xứ Wales, nhảy cho một ban nhạc jazz ở Berlin và trở về Châu Phi tham gia giảng dạy tại Trường dạy nghề dành cho nữ giới của mẹ cô ở Freetown.
She studied in Gold Coast (Ghana) and Wales, danced with a Berlin jazz band, and returning to Africa taught at her mother”s Girls” Vocational School in Freetown.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Một hệ thống đặc biệt của trường dạy nghề gọi là Duale Ausbildung cho phép học sinh về các khóa học nghề để làm trong dịch vụ đào tạo trong một công ty cũng như “ở trường nhà nước.
A special system of apprenticeship called Duale Ausbildung allows pupils on vocational courses to do in-sercongdonginan.comce training in a company as well as at a state school.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
• Bước 3: Phát triển kỹ năng kỹ thuật phù hợp với công congdonginan.comệc thông qua một hệ thống được kết nối tốt hơn giữa người sử dụng lao động với sinh congdonginan.comên, các trường đại học và các trường dạy nghề.
• Step 3: Building job-relevant technical skills through a more connected system between employers, students and universities, and vocational schools.

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Năm 1948, trường đổi tên thành Georgia Institute of Technology (Học congdonginan.comện Công nghệ Georgia) để phản ánh sự phát triển từ một trường dạy nghề trở thành một học congdonginan.comện nghiên cứu công nghệ và đại học có tầm cỡ hơn.
In 1948, the name was changed to the Georgia Institute of Technology to reflect its evolution from an engineering school to a full technical institute and research university.

Xem thêm: Bộ Bàn Ghế Inox Ăn Cơm – Bộ 1 Bàn Kèm 6 Ghế Inox

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Nếu các em không muốn đi học đại học, thì hãy đi học ở một trường dạy nghề hoặc kinh doanh để củng cố những kỹ năng và gia tăng khả năng của các em” (“Converts and Young Men,” Ensign, tháng Năm năm 1997, 49–50).
If you have no desire to attend college, then go to a vocational or business school to sharpen your skills and increase your capacity” (“Converts and Young Men,” Ensign, May 1997, 49–50).

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng congdonginan.comệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về congdonginan.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Là gì

Trả lời

Back to top button