Máy in

từ vựng tiếng trung về máy in

Contents

1 Từ vựng tiếng Trung  chuyên ngành in ấn1.1 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành in ấn1.2 Thiết bị xử lý trước khi in

Đang xem: Từ vựng tiếng trung về máy in

Từ vựng tiếng Trung  chuyên ngành in ấn

In ấn hay ấn loát là tên gọi của một quá trình nhân bản, sao chép hàng loạt các văn bản và hình ảnh bằng cách sử dụng các mẫu có sẵn hay biểu mẫu chính. Cùng congdonginan.com tìm hiểu kĩ hơn các từ vựng chủ đề này nhé !

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành in ấn

印刷 yìnshuā: in ấn.
1. 小花饰Xiǎohuāshì: họa tiết
2. 三色版印刷Sānsèbǎn yìnshuā: in ba màu
3. 四色分版印刷Sì sè fēn bǎn yìnshuā: in bốn màu
4. 封面标题烫印Fēngmiànbiāotítàngyìn: in dập nóng tên sách ở bìa sách
5. 彩色凹印Cǎisè āo yìn: in lõm màu
6. 加网印刷Jiā wǎng yìnshuā: in lưới
7. 彩色印刷Cǎisè yìnshuā: in lõm màu
8. 凸版印刷Túbǎnyìnshuā: in nổi
9. 胶版印刷Jiāobǎnyìnshuā: in offset
10. 铅盘Qiānpán: khay chữ in
11. 花体Huā tǐ: kiểu chữ hoa
12. 罗马体Luómǎtǐ: kiểu chữ La M

➥ Xem thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đồ gỗ 

Thiết bị xử lý trước khi in

*
*

Từ vựng tiếng trung chuyên ngành in ấn

印前处理设备 Thiết bị xử lý trước khi inYìn qián chǔlǐ shèbèi

丝印机 Máy in lụa Sīyìn jī
移印机 Máy in gián tiếp Yí yìn jī
柔印机 Máy in Flexo Róu yìn jī
胶印机 Máy in offset Jiāoyìn jī
数码印刷机 Máy in kỹ thuật số Shùmǎ yìnshuā jī

特种印刷 In đặc biệt Tèzhǒng yìnshuā
烫印 In dập Tàng yìn
移印 In gián tiếp Yí yìn
热转印 In chuyển nhiệt Rè zhuǎn yìn
数码印刷 In kỹ thuật số Shùmǎ yìnshuā
丝印 In lụa Sīyìn
胶印 In Offset Jiāoyìn
包装印刷加工 Gia công in ấn đóng gói Bāozhuāng yìnshuā jiāgōng

纸类印刷 Giấy in các loại Zhǐ lèi yìnshuā

➥ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy 
塑料印刷 In nhựa Sùliào yìnshuā
金属印刷 In kim loại Jīnshǔ yìnshuā
陶瓷印刷 In gạch Táocí yìnshuā
玻璃印刷 In thủy tinh Bōlí yìnshuā
纺织、皮革印刷 In ấn dệt may, Da giầy Fǎngzhī, pígé yìnshuā
商业印刷加工 Gia công In ấn thương mại Shāngyè yìnshuā jiāgōng

海报印刷 In ấn Poster Hǎibào yìnshuā
台历印刷 In lịch bàn Táilì yìnshuā
宣传册印刷 In ấn phẩm quảng cáo Xuānchuán cè yìnshuā
挂历印刷 In lịch treo tường Guàlì yìnshuā
名片印刷 In danh thiếp Míngpiàn yìnshuā
不干胶印刷 In sticker Bù gān jiāo yìnshuā
产品印刷加工 Gia công sản phẩm in ấn Chǎnpǐn yìnshuā jiāgōng

盒印刷 In hộp Hé yìnshuā
杯印刷 In cốc Bēi yìnshuā
瓶印刷 In chai lọ Píng yìnshuā
箱印刷 In thùng Xiāng yìnshuā
袋印刷 In túi Dài yìnshuā
标签印刷 In nhãn hiệu Biāoqiān yìnshuā
光盘印刷 In CD Guāngpán yìnshuāã
斜体Xiétǐ: kiểu chữ nghiêng
底边Dǐbiān: lề dưới
狭边Xiábiān: lề hẹp
色边Sèbiān: lề màu
宽边Kuānbiān: lề rộng
印刷机Yìnshuājī: máy in

排字机Páizì jī: máy xếp chữ
铸字车间Zhùzìchējiān: phân xưởng đúc chữ
印刷车间Yìnshuāchējiān: phân xường in
版面设计Bǎnmiànshèjì: thiết kế trang in
铸字工Zhùzìgong: thợ đúc chữ in
字模工Zìmó gong: thợ làm khuôn đúc chữ
制图工Zhìtúgong: thợ vẽ thiết kế
排版工Páibǎn gong: thợ xếp chữ
照相凹板印刷Zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā: thuật khắc ảnh trên bản kẽm

Chúng mình đã cùng nhau học từ vựng tiếng Trung theo chuyên ngành in rồi đấy! Các bạn hãy cùng congdonginan.com khám phá thêm những chủ đề khác nữa nhé! 

➥ Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Máy in

Trả lời

Back to top button